Câu hỏi:
24/02/2025 536Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
SHEEP CAN RECOGNISE FACES!
Many people think sheep aren’t very (1) ______ creatures. But in fact, according to new research, they may be cleverer than we think. For example, sheep can actually be trained to recognise human faces from photographs!
Recognising faces is an important (2) ______. However, it seems that sheep are also social animals that can recognise other sheep as well as familiar humans. In experiments, researchers trained eight sheep to recognise the faces of celebrities from photographs. Training involved (3) ______ the sheep to make decisions about the photos (4) ______ they saw. At one end of a room, they would see two different photographs and would receive a reward of food (5) ______ approaching the photograph of the celebrity; if they approached the wrong photograph, they got nothing. Over time, they learned to (6) ______ getting food with the celebrity’s photograph. And after training, the sheep correctly chose the celebrity’s face eight times out of ten!
Sách mới 2k7: Tổng ôn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa... kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2025, đánh giá năng lực (chỉ từ 70k).
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức về từ loại
A. intellectual (adj): (thuộc) trí óc, (thuộc) trí tuệ; trí thức
B. intelligently (adv): thông minh
C. intelligence (n): trí thông minh
D. intelligent (adj): thông minh
- Chỗ trống cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ ‘creatures’ phía sau.
- intellectual: dùng để mô tả các hoạt động, ý tưởng, hoặc tư duy liên quan đến trí tuệ và học thuật; mang tính chất hàn lâm, sâu sắc, hoặc thiên về lý thuyết hơn thực hành.
- intelligent: dùng để mô tả khả năng hiểu biết, suy nghĩ, hoặc giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng và hiệu quả; có thể áp dụng cho con người, động vật, hoặc máy móc (AI).
Dịch: Nhiều người nghĩ rằng cừu không phải là loài vật thông minh.
Chọn D.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về trật tự từ, cụm từ
- Ta có cụm danh từ: social skill – kỹ năng xã hội
- Ta có quy tắc danh từ đứng trước danh từ để tạo thành cụm danh từ → danh từ ‘human’ phải đứng trước cụm danh từ ‘social skill’. Ta không dùng ‘man’; ‘human’ mới đúng để chỉ con người nói chung.
→ trật tự đúng: human social skill
Dịch: Nhận diện khuôn mặt là một kỹ năng xã hội quan trọng của con người.
Chọn C.
Câu 3:
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về danh động từ và động từ nguyên mẫu
Ta có cấu trúc: involve + V-ing - bao gồm, liên quan đến, hoặc đòi hỏi một hành động cụ thể nào đó.
Dịch: Quá trình huấn luyện bao gồm việc bắt cừu đưa ra quyết định về …
Chọn A.
Câu 4:
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về đại từ quan hệ
Ta cần một đại từ quan hệ để bổ nghĩa cho ‘the photos’.
A. Đại từ quan hệ ‘whose’ chỉ sở hữu, theo sau bởi 1 danh từ, không phù hợp.
B. Đại từ quan hệ ‘who’ dùng cho người, không phù hợp vì ‘photos’ là vật.
C. Đại từ quan hệ ‘whom’ dùng cho tân ngữ chỉ người, không phù hợp.
D. Đại từ quan hệ ‘that’ dùng được cho vật trong mệnh đề quan hệ xác định, phù hợp.
Dịch: Quá trình huấn luyện bao gồm việc bắt cừu đưa ra quyết định về những bức ảnh mà chúng nhìn thấy.
Chọn D.
Câu 5:
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về giới từ
Cụm: receive a reward for (doing something) - nhận phần thưởng vì (làm gì)
Dịch: Ở một đầu phòng, chúng sẽ nhìn thấy hai bức ảnh khác nhau và sẽ nhận được phần thưởng là thức ăn khi đến gần bức ảnh của người nổi tiếng; nếu chúng đến gần bức ảnh sai, chúng sẽ không nhận được gì.
Chọn B.
Câu 6:
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. confuse /kənˈfjuːz/ (v): làm bối rối, nhầm lẫn
B. consume /kənˈsjuːm/, /kənˈsuːm/ (v): tiêu thụ
C. connect /kəˈnekt/ (v): kết nối, liên kết
D. control /kənˈtrəʊl/ (v): kiểm soát
Cụm từ: learn + to V – học làm gì. Ý câu là ‘liên kết việc nhận được đồ ăn với hình ảnh của người nổi tiếng’.
Dịch: Theo thời gian, chúng học được cách kết nối việc nhận thức ăn với bức ảnh của người nổi tiếng.
Chọn C.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Where in this passage does the following sentence best fit?
These strategies can significantly improve water availability in stressed regions.
Câu 4:
Which of the following is NOT mentioned as a factor influencing career choice?
Câu 5:
Hi Alex,
a. I feel much more confident about presenting it now.
b. I hope we can work together again in the future!
c. Let me know if you’re available for another collaboration soon.
d. Thanks so much for your help with the project last week.
e. Your suggestions really improved the final outcome.
Câu 6:
a. Tom: That’s a wonderful idea! Have you thought about what kind of pet you want?
b. Jane: I’m thinking about adopting a pet.
c. Tom: Dogs are great companions!
d. Jane: Yes, I think they’ll fit perfectly with my lifestyle.
e. Jane: I’m leaning towards adopting a dog.
Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh Chuyên đề IV. Sắp xếp câu thành đoạn văn, bức thư có đáp án
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 1)
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 6)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 1)
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 10)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 2)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 3)
Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh Chuyên đề V. Đọc điền khuyết cấu trúc câu có đáp án
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận