Câu hỏi:
30/03/2025 40PHẦN II. Thí sinh trả lời từ Đáp án Câu 1 đến Đáp án Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Một loài thực vật, mỗi cặp gene quy định một cặp tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn. Cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng (P), thu được F1 có 100% cây thân cao, hoa đỏ. F1 tự thụ phấn, thu được F2 có 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng chiếm 16%. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gene ở cả 2 giới với tần số bằng nhau.
a) Tần số hoán vị gene ở F1 là 20%.
Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).
Quảng cáo
Trả lời:
Đúng. Vì:
\({F_1}\) chứa 100% thân cao, hoa đỏ \( \to {F_1}\) dị hợp 2 cặp gene.
Gọi: A là gene quy định thân cao a là gene quy định thân thấp (A \( \gg \) a).
B là gene quy định hoa đỏ b là gene quy định hoa trắng (B \( \gg \) b).
\({F_1}\) tự thụ phấn thu được \({F_2}\) có 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng chiếm tỉ lệ 16%
\( \to \frac{{\underline {AB} }}{{AB}} = 16\)%. Mà kiểu gene \(\frac{{\underline {AB} }}{{AB}} = \frac{{\underline {ab} }}{{ab}}\)
\( \to \)Kiểu gen \(\frac{{\underline {ab} }}{{ab}} = 0,16 = 0,4\underline {ab} \times 0,4\underline {ab} \to \underline {ab} \) là giao tử liên kết \( \to \) Tần số hoán vị \( = 1 - 2 \times 0,4 = 0,2 = 20\)% \( \to \) phát biểu I đúng.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
b) Ở F2, kiểu hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ 9%.
Lời giải của GV VietJack
Đúng. Vì: Kiểu hình thân cao, hoa trắng \(\left( {\frac{{\underline {Ab} }}{{ - b}}} \right) = 0,25 - 0,16 = 0,09 = 9\)%
Câu 3:
c) Ở F2, kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ cao nhất và bằng 66%.
Lời giải của GV VietJack
Đúng. Vì: Kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ \( = 0,5 + 0,16 = 0,66 = 66\)%
Câu 4:
d) Ở F2, kiểu hình thân thấp, hoa đỏ thuần chủng chiếm 1%.
Lời giải của GV VietJack
Đúng. Vì: Kiểu hình thân thấp, hoa trắng thuần chủng \(\left( {\frac{{\underline {aB} }}{{aB}}} \right) = 0,1 \times 0,1 = 0,01 = 1\)%
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
a) Nồng độ IgM tăng trong tuần đầu tiên sau khi xuất hiện các triệu chứng.
Câu 3:
a) Giáp xác sử dụng thức ăn tiết kiệm nên tiêu thụ rất ít thực vật phù du.
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học (Đề số 5)
Trắc nghiệm ôn luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh Học Chủ đề 8. Tiến hoá có đáp án
Trắc nghiệm ôn luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh Học Chủ đề 7. Di truyền học có đáp án
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học (Đề số 1)
Trắc nghiệm ôn luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh Học Chủ đề 9. Sinh thái học có đáp án
Trắc nghiệm ôn luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh Học Chủ đề 1: Sinh học tế bào có đáp án
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Sinh có đáp án năm 2025 ( Đề 1)
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học (Đề số 2)
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận