Chọn câu đúng: Theo thuyết MO:
1) Độ dài liên kết trong các tiểu phân sau \[{\rm{H}}_2^ - ,{{\rm{H}}_2},{\rm{H}}_2^ + \]tăng dần theo thứ tự \[{\rm{H}}_2^ - < {{\rm{H}}_2} < {\rm{H}}_2^ + \]
2) Bậc liên kết của CO lớn hơn bậc liên kết của O2.
3) Các electron nằm trên các MO không liên kết không có ảnh hưởng gì đến bậc liên kết.
4) Không thể tồn tại các liên kết cộng hóa trị tạo bởi số lẻ (1,3) electron.
5) Các phân tử hoặc ion có chứa electron độc thân thì có tính thuận từ.
A. 1, 2, 4, 5
B. 2, 3, 4, 5
C. 2, 3, 5
D. 2, 5
Câu hỏi trong đề: 850 câu trắc nghiệm tổng hợp Hóa học đại cương có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án C
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. sp3, sp, sp, sp2, sp3.
B. sp, sp2, sp3, sp, sp2.
C. sp2, sp3, sp2, sp2, sp3.
D. sp3, sp2, sp2, sp, sp.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2
A. 1, 3, 5
B. 1, 2, 5
C. 2, 3, 4
D. 1, 4, 5
Lời giải
Chọn đáp án A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \[{\left( {{{\rm{\sigma }}_{{\rm{2s}}}}} \right)^{\rm{2}}}{\left( {{\rm{\sigma }}_{{\rm{2s}}}^{\rm{n}}} \right)^{\rm{2}}}{\left( {{{\rm{\sigma }}_{{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{x}}}}}} \right)^{\rm{2}}}{\left( {{{\rm{\pi }}_{{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{x}}}}}{{\rm{\pi }}_{{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{y}}}}}} \right)^{\rm{4}}}\]
B. \[{\left( {{{\rm{\sigma }}_{{\rm{2s}}}}} \right)^{\rm{2}}}{\left( {{\rm{\sigma }}_{{\rm{2s}}}^{\rm{n}}} \right)^{\rm{2}}}{\left( {{{\rm{\pi }}_{{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{x}}}}}} \right)^{\rm{2}}}{\left( {{{\rm{\sigma }}_{{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{x}}}}}} \right)^{\rm{2}}}{\left( {{{\rm{\pi }}_{{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{y}}}}}} \right)^{\rm{2}}}\]
C. \[{\left( {{{\rm{\sigma }}_{{\rm{2s}}}}} \right)^{\rm{2}}}{\left( {{\rm{\sigma }}_{{\rm{2s}}}^{\rm{n}}} \right)^{\rm{2}}}{\left( {{{\rm{\pi }}_{{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{x}}}}}{{\rm{\pi }}_{{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{y}}}}}} \right)^{\rm{4}}}{\left( {{{\rm{\sigma }}_{{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{x}}}}}} \right)^{\rm{1}}}{\left( {{\rm{\sigma }}_{{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{x}}}}^{\rm{n}}} \right)^{\rm{1}}}\]
D. \[{\left( {{{\rm{\sigma }}_{{\rm{2s}}}}} \right)^{\rm{2}}}{\left( {{\rm{\sigma }}_{{\rm{2s}}}^{\rm{n}}} \right)^{\rm{2}}}{\left( {{{\rm{\pi }}_{{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{x}}}}}{{\rm{\pi }}_{{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{y}}}}}} \right)^{\rm{4}}}{\left( {{{\rm{\sigma }}_{{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{x}}}}}} \right)^{\rm{2}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 3 ; 3 ; 2,5 ; 2,5
B. 3 ; 2 ; 3 ; 3
C. 3 ; 3 ; 3 ; 2,5
D. Bằng nhau và đều bằng 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Tăng độ dài liên kết và giảm năng lượng liên kết
B. Tăng độ dài liên kết và tăng năng lượng liên kết.
C. Giảm độ dài liên kết và tăng năng lượng liên kết.
D. Giảm độ dài liên kết và giảm năng lượng liên kết.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.