The first Olympic Games, which _______ place at the Olympics in Ancient Greece, nearly three thousand years ago _______ every four years.
Quảng cáo
Trả lời:
C
"in Ancient Greece, nearly three thousand years ago" là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.
Chủ ngữ "The first Olympic Games" số ít → chia động từ số ít.
Dịch nghĩa: Thế vận hội Olympic đầu tiên diễn ra ở kì thế vận hội ở Hy Lạp cổ đại, gần 3 nghìn năm trước, được tổ chức 4 năm 1 lần.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
A
until: cho tới khi
when: khi
after: sau khi
during: trong suốt
Dịch nghĩa: Hãy đợi cho tới khi bạn về nhà rồi hãy mở gói hàng.
Câu 2
Lời giải
D
boring (a): nhàm chán
exciting (a): thú vị
satisfying (a): thỏa mãn
interesting (a): thú vị
Dịch nghĩa: Tôi thấy kịch bản phim nhàm chán. Nó không khiến tôi ngạc nhiên chút nào cả.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.