B. Read the description of London markets below and choose the correct option.
In London, you can see there (16) is/ are dozens of markets across the city. There are (17) any/ some famous pizzerias in those markets. They are famous for fantastic cheeseburgers and pizzas. There are (18) much/ many fast food restaurants but there aren’t (19) any/ some vegetarian restaurants. In London markets, people like to eat at sandwich bars. There are (20) a lot of/ much sandwich bars in the town. It’s cheap and the sandwiches are great!
In London, you can see there (16) is/ are dozens of markets across the city.
B. Read the description of London markets below and choose the correct option.
In London, you can see there (16) is/ are dozens of markets across the city. There are (17) any/ some famous pizzerias in those markets. They are famous for fantastic cheeseburgers and pizzas. There are (18) much/ many fast food restaurants but there aren’t (19) any/ some vegetarian restaurants. In London markets, people like to eat at sandwich bars. There are (20) a lot of/ much sandwich bars in the town. It’s cheap and the sandwiches are great!
Quảng cáo
Trả lời:

there is + danh từ số ít
there are + danh từ số nhiều
“markets” (chợ) là danh từ số nhiều => there are
In London, you can see there (16) are dozens of markets across the city.
(Ở London, bạn có thể thấy có hàng tá chợ trên khắp thành phố.)
Chọn are.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
There are (17) any/ some famous pizzerias in those markets.
Lời giải của GV VietJack
some: một vài => dùng trong câu khẳng định
any: bất kì => dùng câu phủ định hoặc nghi vấn
There are (17) some famous pizzerias in those markets.
(Có một số cửa hàng pizza nổi tiếng trong các khu chợ này.)
Chọn some.
Câu 3:
There are (18) much/ many fast food restaurants but there aren’t (19) any/ some vegetarian restaurants.
Lời giải của GV VietJack
much + danh từ không đếm được
many + danh từ số nhiều
“fast food restaurants” (nhà hàng thức ăn nhanh) là danh từ số nhiều => many
There are (18) many fast food restaurants
(Có nhiều cửa hàng thức ăn nhanh)
Chọn many.
Câu 4:
There are (18) much/ many fast food restaurants but there aren’t (19) any/ some vegetarian restaurants.
Lời giải của GV VietJack
some: một vài => dùng trong câu khẳng định
any: bất kì => dùng câu phủ định hoặc nghi vấn
but there aren’t (19) any vegetarian restaurants.
(nhưng không có bất cứ nhà hàng chay nào.)
Chọn any.
Câu 5:
There are (20) a lot of/ much sandwich bars in the town. It’s cheap and the sandwiches are great!
There are (20) a lot of/ much sandwich bars in the town. It’s cheap and the sandwiches are great!
Lời giải của GV VietJack
a lot of + danh từ số nhiều/ danh từ không đếm được
much + danh từ không đếm được
“sandwich bars” (cửa hàng bán sandwich) là danh từ số nhiều => a lot of
There are (20) a lot of sandwich bars in the town.
(Có nhiều cửa hang sandwich trong thị trấn.)
Chọn a lot of.
Đoạn văn hoàn chỉnh:
In London, you can see there (16) are dozens of markets across the city. There are (17) some famous pizzerias in those markets. They are famous for fantastic cheeseburgers and pizzas. There are (18) many fast food restaurants but there aren’t (19) any vegetarian restaurants. In London markets, people like to eat at sandwich bars. There are (20) a lot of sandwich bars in the town. It’s cheap and the sandwiches are great!
Tạm dịch:
Ở London, bạn có thể thấy có hàng chục khu chợ trên khắp thành phố. Có một số tiệm bánh pizza nổi tiếng ở những khu chợ đó. Chúng nổi tiếng với món bánh mì kẹp thịt và pizza tuyệt vời. Có rất nhiều nhà hàng thức ăn nhanh nhưng không có bất kỳ nhà hàng chay nào. Tại các khu chợ ở London, mọi người thích ăn ở các quán bánh mì kẹp. Có rất nhiều quán bánh mì kẹp trong thị trấn. Nó rẻ và bánh mì rất tuyệt!
Hot: Học hè online Toán, Văn, Anh...lớp 1-12 tại Vietjack với hơn 1 triệu bài tập có đáp án. Học ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Yes, I have any brothers. => sai ngữ pháp, không dùng “any” trong câu khẳng định.
No, I got two brothers.: Không, tôi đã có hai an hem trai. => sai nghĩa
Yes, I have got two brothers.: Vâng, tôi có hai an hem trai. => đúng
Yes, I have no brothers.: Vâng, tôi không có an hem trai. => sai nghĩa
A: Have you got any brothers or sisters?
(Bạn có anh em hay chị em nào không?)
B: Yes, I have got two brothers.
(Vâng, tôi có hai người anh em trai.)
Chọn B.
Lời giải
My mum is tall and slim.
(Mẹ tôi cao và mảnh mai.) => Sai
Thông tin: My mum is small and slim.
(Mẹ tôi nhỏ nhắn và mảnh mai.)
Chọn F.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.