Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 English Discovery có đáp án - Đề 2
24 người thi tuần này 4.6 623 lượt thi 45 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/45
A. mobile
Lời giải
mobile /ˈməʊbaɪl/
chicken /ˈtʃɪkɪn/
milk /mɪlk/
kitchen /ˈkɪtʃɪn/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /aɪ/, các phương án còn lại được phát âm /ɪ/.
Chọn A.
Câu 2/45
A. expensive
Lời giải
expensive /ɪkˈspensɪv/
wallet /ˈwɒlɪt/
celery /ˈseləri/
December /dɪˈsembə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /e/, các phương án còn lại được phát âm /ɪ/.
Chọn C.
Câu 3/45
A. beans
Lời giải
beans /biːnz/
cheap /tʃiːp/
bread /bred/
jeans /dʒiːnz/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /e/, các phương án còn lại được phát âm /iː/.
Chọn C.
Câu 4/45
A. dessert
Lời giải
dessert /dɪˈzɜːt/
pepper /ˈpepə(r)/
daughter /ˈdɔːtə(r)/
language /ˈlæŋɡwɪdʒ/
Phương án A có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Chọn A.
Câu 5/45
A. pizzeria
Lời giải
pizzeria /ˌpiːtsəˈriːə/
spaghetti /spəˈɡeti/
vegetarian /ˌvedʒəˈteəriən/
mayonnaise /ˌmeɪəˈneɪz/
Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 3.
Chọn B.
Lời giải
Trước danh từ “name” cần tình từ sở hữu.
our (tính từ sở hữu): của chúng tôi
their (tính từ sở hữu): của họ/ của chúng
its (tính từ sở hữu): của nó
they (đại từ đóng vai trò chủ ngữ): họ
Thay cho danh từ “two dogs” (hai chú chó) => dùng “their” (của chúng)
My grandparents have got two dogs. Their names are Mike and Sam.
(Bố mẹ tôi có hai chú chó. Tên của chúng là Mike và Sam.)
Chọn B.
Câu 7/45
Lời giải
Cấu trúc: can + V (có thể làm việc gì)
speak (v) – spoke (V2) – spoken (V3): nói
I can speak four languages: English, Chinese, German and Spanish.
(Tôi có thể nói bốn ngôn ngữ: tiếng Anh, tiếng Anh, tiếng Đức và tiếng Tây Ban Nha.)
Chọn D.
Câu 8/45
Lời giải
make (v): tạo nên
hit (v): đánh/ đập
beat (v): đánh (trứng)
turn (v): chuyển/ xoay/ rẽ
You can beat the eggs with salt and pepper to make scrambled eggs.
(Bạn có thể đánh trứng với muối và tiêu để làm món trứng trộn.)
Chọn C.
Câu 9/45
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/45
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/45
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/45
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
B. Read the description of London markets below and choose the correct option.
In London, you can see there (16) is/ are dozens of markets across the city. There are (17) any/ some famous pizzerias in those markets. They are famous for fantastic cheeseburgers and pizzas. There are (18) much/ many fast food restaurants but there aren’t (19) any/ some vegetarian restaurants. In London markets, people like to eat at sandwich bars. There are (20) a lot of/ much sandwich bars in the town. It’s cheap and the sandwiches are great!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 37/45 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.