Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 English Discovery có đáp án - Đề 3
22 người thi tuần này 4.6 673 lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (2023-2024) có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (2023-2024) có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (2023-2024) có đáp án - Đề 1
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 10
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 9
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 8
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 7
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 6
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
Lời giải
big /bɪɡ/
children /ˈtʃɪldrən/
slim /slɪm/
skirt /skɜːt/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm //, các phương án còn lại được phát âm //.
Chọn D.
Câu 2/40
Lời giải
video /ˈvɪdɪəʊ/
pretty /ˈprɪti/
English /ˈɪŋɡlɪʃ/
Chinese /ˌtʃaɪˈniːz/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /iː/, các phương án còn lại được phát âm /ɪ/.
Chọn D.
Câu 3/40
Lời giải
speak /spiːk/
idea /aɪˈdɪə/
jeans /dʒiːnz/
easy /ˈiːzi/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /ɪə/, các phương án còn lại được phát âm /iː/.
Chọn D.
Câu 4/40
Lời giải
famous /ˈfeɪməs/
different /ˈdɪfrənt/
sweatshirt /ˈswetʃɜːt/
appearance /əˈpɪərəns/
Phương án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Chọn D.
Câu 5/40
Lời giải
fashionable /ˈfæʃnəbl/
nationality /ˌnæʃəˈnæləti/
Japanese /ˌdʒæpəˈniːz/
occupation /ˌɒkjuˈpeɪʃn/
Phương án A có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 3.
Chọn A.
Câu 6/40
Lời giải
Trước danh từ “name” cần sở hữu cách => sister’s
sister: chị gái => danh từ số nhiều: sisters
My sister’s name is Vy.
(Chị gái của tôi tên Vy.)
Chọn A
Câu 7/40
Lời giải
uncle (n): chú/ cậu/ bác trai
grandparents (n): ông bà (nội/ ngoại)
aunt (n): cô/ dì/ bác gái
cousin (n): anh/ chị/ em họ
Grandparents is/are the parents of mother and father.
(Ông bà nội/ ngoại là bố mẹ của bố và mẹ.)
Chọn B.
Câu 8/40
Lời giải
tall (adj): cao
blonde (adj): vàng hoe (tóc)
slim (adj): mảnh mai
young (adj): trẻ
Her hair is long and blonde, but his hair is short and brown.
(Tóc của cô ấy dài và vàng óng, nhưng tóc của anh ấy ngắn và nâu.)
Chọn B.
Câu 9/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.