III. READING:
A. Read the passage and decide if the following sentences are True (T) or False (F).
My mum is 41 years old. She is very nice. My mum is small and slim. She has got blue eyes and short hair. She likes wearing skirts, blouses and dresses. Her favourite colours are green and yellow. She can eat all kinds of food, but she likes salad best. Her favourite animal is fish. She loves walking in the forest, but she hates skiing. Her hobbies are shopping and cooking. She can cook very well. And she always cleans the house. My mum always says to me that I should be a good student. I love my mum because she is very nice.
My mum is tall and slim.
III. READING:
A. Read the passage and decide if the following sentences are True (T) or False (F).
My mum is 41 years old. She is very nice. My mum is small and slim. She has got blue eyes and short hair. She likes wearing skirts, blouses and dresses. Her favourite colours are green and yellow. She can eat all kinds of food, but she likes salad best. Her favourite animal is fish. She loves walking in the forest, but she hates skiing. Her hobbies are shopping and cooking. She can cook very well. And she always cleans the house. My mum always says to me that I should be a good student. I love my mum because she is very nice.
My mum is tall and slim.
Câu hỏi trong đề: Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 English Discovery có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
My mum is tall and slim.
(Mẹ tôi cao và mảnh mai.) => Sai
Thông tin: My mum is small and slim.
(Mẹ tôi nhỏ nhắn và mảnh mai.)
Chọn F.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Green and red are her favourite colours.
Green and red are her favourite colours.
Green and red are her favourite colours.
(Màu sắc yêu thích của mẹ là xanh lá và đỏ.) => Sai
Thông tin: Her favourite colours are green and yellow.
(Màu sắc yêu thích của mẹ là xanh lá và vàng.)
Chọn F.
Câu 3:
Her favourite food is salad.
Her favourite food is salad.
Her favourite food is salad.
(Món ăn yêu thích của mẹ là salad.) => Đúng
Thông tin: She can eat all kinds of food, but she likes salad best.
(Mẹ có thể ăn tất cả các loại thức ăn, nhưng mẹ thích nhất là salad.)
Chọn T.
Câu 4:
She doesn't like skiing.
She doesn't like skiing.
She doesn't like skiing.
(Mẹ không thích trượt tuyết.) => Đúng
Thông tin: She loves walking in the forest, but she hates skiing.
(Mẹ thích đi bộ trong rừng, nhưng mẹ ghét trượt tuyết.)
Chọn T.
Câu 5:
She never cleans the house.
She never cleans the house.
She never cleans the house.
(Mẹ không bao giờ dọn dẹp nhà cửa.) => Sai
Thông tin: And she always cleans the house.
(Và mẹ luôn dọn dẹp nhà cửa.)
Chọn F.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Yes, I have any brothers. => sai ngữ pháp, không dùng “any” trong câu khẳng định.
No, I got two brothers.: Không, tôi đã có hai an hem trai. => sai nghĩa
Yes, I have got two brothers.: Vâng, tôi có hai an hem trai. => đúng
Yes, I have no brothers.: Vâng, tôi không có an hem trai. => sai nghĩa
A: Have you got any brothers or sisters?
(Bạn có anh em hay chị em nào không?)
B: Yes, I have got two brothers.
(Vâng, tôi có hai người anh em trai.)
Chọn B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
there is + danh từ số ít
there are + danh từ số nhiều
“markets” (chợ) là danh từ số nhiều => there are
In London, you can see there (16) are dozens of markets across the city.
(Ở London, bạn có thể thấy có hàng tá chợ trên khắp thành phố.)
Chọn are.
Câu 3
A. There are
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.