Câu hỏi:

07/07/2025 211 Lưu

1. Từ đồng nghĩa

Hãy chọn các từ thích hợp trong khung để điền vào bảng sau: 

quả cảm, bạo gan, mất, gan dạ, qua đời, từ trần, can trường, chết

 

Từ đồng nghĩa với từ “dũng cảm”

Từ đồng nghĩa với từ “hi sinh”

 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Từ đồng nghĩa với từ “dũng cảm”

Từ đồng nghĩa với từ “hi sinh”

quả cảm, bạo gan, gan dạ, can trường

mất, qua đời, từ trần, chết

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Đầu của tôi thật là đau.

b) Đầu tàu xe lửa có thể kéo được một toa xe rất lớn.

c) Đầu cầu là những rặng cây xanh tươi um tùm.

d) Thời gian đầu tôi thấy rất thoải mái.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP