Choose the best answer.
Reducing the amount of carbon dioxide in the atmosphere mainly aims to ______ global climate change.
A. preventable
B. preventing
C. prevent
D. prevention
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
A. preventable (adj): có thể ngăn chặn được
B. preventing (v-ing): ngăn chặn
C. prevent (v): ngăn chặn
D. prevention (n): sự ngăn chặn
aim to V: mục đích để làm gì
Dịch nghĩa: Việc giảm lượng khí CO₂ trong khí quyển chủ yếu nhằm ngăn chặn biến đổi khí hậu toàn cầu.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. with
B. of
C. at
D. for
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc “account for + số lượng + of + something”: chiếm bao nhiêu của cái gì
Dịch nghĩa: Các nhiên liệu hóa thạch như than đá, dầu mỏ và khí đốt tự nhiên chiếm 81% tổng năng lượng được sử dụng ở Hoa Kỳ.
Câu 2
A. safety
B. safe
C. secure
D. security
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. safety (n): sự an toàn
B. safe (adj): an toàn
C. secure (adj/v): an toàn, vững chắc/đảm bảo
D. security (n): an ninh
Cụm từ: energy security - an ninh năng lượng.
Dịch nghĩa: Việc sử dụng nhiên liệu sinh học giúp đạt được an ninh năng lượng vì nó giúp giảm sự phụ thuộc vào dầu mỏ nước ngoài đối với một số quốc gia.
Câu 3
A. at
B. by
C. to
D. from
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. social economic
B. socio-economy
C. socio-economical
D. socio-economic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. disappear
B. disappearing
C. disappearance
D. being disappeared
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. economically
B. economy
C. economic
D. economical
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.