Choose the best answer.
You ______ wear shorts when visiting religious sites like pagodas.
A. should
B. shouldn’t
C. should have
D. shouldn’t have
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Câu này đưa ra lời khuyên, quy tắc ứng xử phù hợp trong hiện tại hoặc tương lai, liên quan đến hành vi khi đi thăm địa điểm tôn giáo như chùa chiền.
→ Cấu trúc: should/shouldn’t + V-infinitive được dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất.
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Bạn không nên mặc quần đùi khi đến thăm các địa điểm tôn giáo như chùa chiền.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Hóa học 11 dùng cho cả 3 bộ sách Kết nối, Cánh diều, Chân trời sáng tạo VietJack - Sách 2025 ( 58.000₫ )
- Trọng tâm Sử, Địa, GD KTPL 11 cho cả 3 bộ Kết nối, Chân trời, Cánh diều VietJack - Sách 2025 ( 38.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. penguins
B. whales
C. squids
D. eagles
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. penguins (n): chim cánh cụt
B. whales (n): cá voi
C. squids (n): mực
D. eagles (n): đại bàng
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Chính tại quần đảo Galápagos, Ecuador, những loài chim biển không biết bay độc đáo như chim cánh cụt có thể được tìm thấy.
Câu 2
A. that
B. down
C. signs
D. security
Lời giải
Đáp án đúng: B
put down: đặt xuống, hạ xuống, dập tắt
put up the signs: dựng biển báo, gắn biển báo
Sửa: down → up
Dịch nghĩa: Chính Quang là người đầu tiên dựng lên các biển báo an ninh.
Question 17. Find the mistake.
Using plastic bags and bottles are not allowed at this national park.
A. Using
B. are
C. allowed
D. national
Đáp án đúng: B
Chủ ngữ của câu là “Using plastic bags and bottles” – đây là một cụm danh động từ (gerund phrase), được xem là số ít. Vì vậy, động từ “are” không đúng, phải dùng “is” để phù hợp với chủ ngữ số ít.
Sửa: are → is
Dịch nghĩa: Túi ni lông và chai nhựa không được phép sử dụng tại vườn quốc gia này.
Question 18. Find the mistake.
It was on Wednesday where we had an English test.
A. was
B. where
C. had
D. an
Đáp án đúng: B
Câu này sử dụng cấu trúc câu chẻ (Cleft sentence) nhấn mạnh trạng ngữ chỉ thời gian:
It is/was + trạng ngữ chỉ thời gian + that + S + V.
Khi nhấn mạnh thời gian, phải dùng “that” chứ không dùng “where”.
Sửa: where → that
Dịch nghĩa: Chính vào thứ Tư mà chúng tôi đã làm bài kiểm tra tiếng Anh.
Câu 3
A. focus
B. awareness
C. experience
D. information
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. should
B. to prevent
C. of
D. heritage
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Stood
B. Located
C. Locating
D. Situating
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Cliff
B. River
C. Mountain
D. Canyon
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Surrounding
B. Was surrounded
C. Surround
D. Surrounded
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.