20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6: World Heritages- Vocabulary & Grammar- iLearn smart world có đáp án
61 người thi tuần này 4.6 276 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. Relic
B. Heritage
C. Imperial
D. Ruin
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. Relic (n): di tích
B. Heritage (n): di sản
C. Imperial (adj): thuộc về hoàng gia
D. Ruin (n): tàn tích
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Phố cổ Hội An được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới vào năm 1999.
Câu 2/20
A. amazing
B. unpleasant
C. unimpressive
D. forgettable
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. amazing (adj): tuyệt vời
B. unpleasant (adj): khó chịu
C. unimpressive (adj): không ấn tượng
D. forgettable (adj): dễ bị lãng quên
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Tôi thực sự rất thích chuyến đi đến Sa Pa. Đó thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời.
Câu 3/20
A. town
B. capital
C. village
D. province
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. town (n): thị trấn
B. capital (n): kinh đô, thủ đô
C. village (n): làng
D. province (n): tỉnh
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Khi Khang đến Ninh Bình năm ngoái, cậu ấy đã có một chuyến tham quan trong ngày đến Hoa Lư, một cố đô của Việt Nam.
Câu 4/20
A. cute
B. old
C. endangered
D. dangerous
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. cute (adj): dễ thương
B. old (adj): già, cổ xưa
C. endangered (adj): bị đe dọa, có nguy cơ tuyệt chủng
D. dangerous (adj): nguy hiểm
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Voi châu Á được Quỹ Động vật Hoang dã Thế giới (WWF) xem là một loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Câu 5/20
A. Cliff
B. River
C. Mountain
D. Canyon
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. Cliff (n): vách đá
B. River (n): sông
C. Mountain (n): núi
D. Canyon (n): hẻm núi
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Hẻm núi Grand (Grand Canyon) nằm ở bang Arizona, Hoa Kỳ.
Câu 6/20
A. focus
B. awareness
C. experience
D. information
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. focus (n): sự tập trung
B. awareness (adj): nhận thức
C. experience (n): kinh nghiệm
D. information (n): thông tin
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Dự án được thực hiện nhằm nâng cao nhận thức của cộng đồng về việc bảo vệ môi trường.
Câu 7/20
A. common
B. dangerous
C. extinct
D. rare
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. common (adj): phổ biến
B. dangerous (adj): gây nguy hiểm, nguy hiểm
C. extinct (adj): tuyệt chủng
D. rare (adj): hiếm
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Vườn quốc gia Cúc Phương là nơi sinh sống của nhiều loài động thực vật hiếm mà không tồn tại ở nơi nào khác tại Việt Nam.
Câu 8/20
A. river
B. limestone
C. forest
D. field
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. river (n): sông
B. limestone (n): đá vôi
C. forest (n): rừng
D. field (n): cánh đồng
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Hang Thiên Cung, một cấu trúc đá vôi tuyệt đẹp, nằm trên một hòn đảo nhỏ ở Vịnh Hạ Long.
Câu 9/20
A. penguins
B. whales
C. squids
D. eagles
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. Gate
B. Palace
C. Monument
D. Citadel
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. who
B. whom
C. which
D. what
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. which
B. that
C. whom
D. who
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. shouldn’t have
B. should
C. should be
D. should have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. should
B. shouldn’t
C. should have
D. shouldn’t have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. should
B. to prevent
C. of
D. heritage
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. that
B. down
C. signs
D. security
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. Stood
B. Located
C. Locating
D. Situating
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. Surrounding
B. Was surrounded
C. Surround
D. Surrounded
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.