20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1: Health and Healthy Lifestyle- Phonetics - iLearn smart world có đáp án
42 người thi tuần này 4.6 290 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. diet
B. limit
C. website
D. lifestyle
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. diet /ˈdaɪət/
B. limit /ˈlɪmɪt/
C. website /ˈwebsaɪt/
D. lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/
Đáp án B. limit có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
Câu 2/20
A. sausage
B. sugar
C. pasta
D. salad
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. sausage /ˈsɒsɪdʒ/
B. sugar /ˈʃʊɡə/
C. pasta /ˈpæstə/
D. salad /ˈsæləd/
Đáp án A. sausage có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
Câu 3/20
A. seeds
B. oils
C. grains
D. snacks
Lời giải
Đáp án đúng: D
Có 3 cách phát âm đuôi s, es:
Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.
Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. seeds /siːdz/
B. oils /ɔɪlz/
C. grains /ɡreɪnz/
D. snacks /snæks/
Đáp án D. snacks có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
Câu 4/20
A. wanted
B. needed
C. played
D. decided
Lời giải
Đáp án đúng: C
Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A. wanted /ˈwɒntɪd/
B. needed /ˈniːdɪd/
C. played /pleɪd/
D. decided /dɪˈsaɪdɪd/
Đáp án C. played có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪd/.
Câu 5/20
A. twice
B. life
C. provide
D. existence
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. twice /twaɪs/
B. life /laɪf/
C. provide /prəˈvaɪd/
D. existence /ɪɡˈzɪstəns/
Đáp án D. existence có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
Câu 6/20
A. processed
B. whole grains
C. follow
D. option
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. processed /ˈprəʊsest/
B. whole grains /həʊl ɡreɪnz/
C. follow /ˈfɒləʊ/
D. option /ˈɒpʃən/
Đáp án D. option có phần gạch chân được phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /əʊ/.
Câu 7/20
A. exercise
B. injury
C. fitness
D. lift
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. exercise /ˈeksəsaɪz/
B. injury /ˈɪndʒəri/
C. fitness /ˈfɪtnəs/
D. lift /lɪft/
Đáp án A. exercise có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Câu 8/20
A. balanced
B. manage
C. relaxed
D. many
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. balanced /ˈbælənst/
B. manage /ˈmænɪdʒ/
C. relaxed /rɪˈlækst/
D. many /ˈmeni/
Đáp án D. many có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
Câu 9/20
A. mineral
B. simple
C. likely
D. risky
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. improve
B. short
C. abort
D. support
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. accept
B. respect
C. finish
D. provide
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. introduce
B. concentrate
C. interview
D. separate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. expectancy
B. environment
C. unhappily
D. kilometer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. control
B. common
C. nervous
D. able
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. completely
B. repeated
C. vegetable
D. remember
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. heavy
B. protein
C. yourself
D. minute
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. discover
B. delicious
C. however
D. carefully
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. healthy
B. lifestyle
C. disease
D. cereal
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. create
B. problem
C. body
D. easy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. breakfast
B. morning
C. contain
D. limit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.