20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3: Social Issues- Vocabulary & Grammar - iLearn smart world có đáp án
37 người thi tuần này 4.6 269 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. addict
B. addiction
C. addictive
D. addicted
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. addict (n): người nghiện
B. addiction (n): sự nghiện, chứng nghiện
C. addictive (adj): gây nghiện
D. addicted (adj): nghiện
Vị trí cần điền là danh từ để làm chủ ngữ của câu. Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Nghiện mạng xã hội là một trong những vấn đề xã hội mà nhiều người quan tâm.
Câu 2/20
A. invest
B. waste
C. withdraw
D. reduce
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. invest (v): đầu tư
B. waste (v): lãng phí
C. withdraw (v): rút (tiền, quân,…)
D. reduce (v): giảm
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Chính quyền địa phương nên đầu tư thêm tiền vào việc cải thiện chất lượng các sản phẩm địa phương để có thể xuất khẩu sang các quốc gia khác.
Câu 3/20
A. mental health
B. opinions
C. crimes
D. outfits
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. mental health (n): sức khỏe tinh thần
B. opinions (n-plural): ý kiến
C. crimes (n-plural): tội ác, tội phạm
D. outfits (n-plural): trang phục
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Một số bậc phụ huynh lo lắng về sức khỏe tinh thần của con cái họ khi chúng lên mạng quá nhiều nhưng lại hiếm khi giao tiếp trực tiếp với cha mẹ.
Câu 4/20
A. urban
B. rural
C. central
D. highland
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. urban (adj): thuộc thành thị
B. rural (adj): thuộc nông thôn
C. central (adj): trung tâm
D. highland (n/adj): vùng cao, cao nguyên
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Nhiều người trẻ không thích làm việc ở những vùng nông thôn, nơi họ phải làm việc trên các trang trại và cánh đồng quanh năm.
Câu 5/20
A. They have been built recently
B. No problem. They’re for low-income inhabitants
C. They were built in the city center
D. Of course not. I know why they were built
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
Tom: Bạn có thể cho tôi biết lý do tại sao những tòa nhà này được xây dựng không?
David: ___________.
A. Chúng mới được xây dựng gần đây
B. Không vấn đề gì. Chúng dành cho cư dân có thu nhập thấp
C. Chúng được xây dựng ở trung tâm thành phố
D. Tất nhiên là không rồi. Tôi biết lý do tại sao chúng được xây dựng
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Câu 6/20
A. Well. The infrastructure is much better now
B. Sure. It has changed for ten years
C. No. It hasn’t changed much
D. Yes. You can see a lot of changes now
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
Anna: Thị trấn của bạn đã thay đổi như thế nào trong mười năm qua?
Kate: ___________.
A. Ồ. Cơ sở hạ tầng hiện đã tốt hơn nhiều
B. Chắc chắn rồi. Nó đã thay đổi trong mười năm
C. Không. Nó không thay đổi nhiều
D. Có. Bây giờ bạn có thể thấy rất nhiều thay đổi
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Câu 7/20
A. safe
B. unsafe
C. happy
D. unhappy
Lời giải
Đáp án đúng: A
secure (adj): an toàn
Xét các đáp án:
A. safe (adj): an toàn
B. unsafe (adj): không an toàn
C. happy (adj): vui vẻ
D. unhappy (adj): không vui
→ secure = safe
Dịch nghĩa: Một số người không cảm thấy an toàn khi sống ở các thành phố lớn có tỷ lệ tội phạm cao.
Câu 8/20
A. stop
B. reduce
C. ban
D. encourage
Lời giải
Đáp án đúng: D
prevent (v): ngăn chặn
Xét các đáp án:
A. stop (v): dừng lại
B. reduce (v): giảm
C. ban (v): cấm
D. encourage (v): khuyến khích
→ prevent >< encourage
Dịch nghĩa: Họ cần lắp đặt camera an ninh ở những nơi công cộng để ngăn chặn tội phạm.
>Câu 9/20
A. have left / went
B. left / went
C. left / have gone
D. have left / have gone
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. planted
B. plant
C. have planted
D. will plant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. have offered
B. have been offered
C. offered
D. were offered
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. have lived / sold
B. lived / bought
C. lived / have sold
D. have lived / have bought
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. did / spend
B. were / spent
C. have / spent
D. have / been spent
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. built
B. was built
C. have built
D. have been built
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. finishes
B. is finishing
C. has finished
D. has been finishing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. So that
B. Too
C. In order that
D. In order to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. in order that
B. so as to
C. so as not to
D. so that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. In order to
B. So that
C. So as to
D. In order not to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. worked
B. when
C. in order to
D. achieve
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. public transportation
B. encourage
C. been reduced
D. since
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.