20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 10: Cities of the Future- Vocabulary & Grammar- iLearn smart world có đáp án
33 người thi tuần này 4.6 185 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. drive
B. build
C. become
D. make
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. drive (v): lái xe
B. build (v): xây dựng
C. become (v): trở nên
D. make (v): làm, khiến cho
make sb/sth adj: khiến cho ai/cái gì trở nên như thế nào, chọn D.
Dịch nghĩa: Bạn có nghĩ rằng ô tô bay sẽ khiến đường sá trở nên an toàn hơn không?
Câu 2/20
A. disappeared
B. reduced
C. increased
D. fallen
Lời giải
Đáp án đúng: B
reduce - reduced (giảm, bị giảm): phù hợp về ngữ pháp và ý nghĩa.
→ “could be reduced”: có thể được giảm.
Xét các đáp án khác:
A. disappeared: “disappear” là nội động từ, không dùng ở thể bị động → sai.
C. increased: về ngữ pháp đúng, nhưng “ô nhiễm có thể bị tăng lên” thì không hợp với ý tích cực của “future cities”.
D. fallen: “fall” là nội động từ, không dùng ở thể bị động → sai.
Dịch nghĩa: Nhiều loại ô nhiễm khác nhau có thể được giảm bớt trong các thành phố tương lai.
Câu 3/20
A. Self-driving cars
B. Electric bicycles
C. Electric motorbikes
D. Walking
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. Self-driving cars: xe ô tô tự lái
B. Electric bicycles: xe đạp điện
C. Electric motorbikes: xe máy điện
D. Walking: đi bộ
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Xe ô tô tự lái có lẽ sẽ là phương tiện di chuyển nhanh và an toàn nhất để vào trung tâm thành phố.
Câu 4/20
A. energy-consuming
B. energy-efficient
C. energy-exploiting
D. energy-producing
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. energy-consuming (adj): tiêu tốn năng lượng
B. energy-efficient (adj): hiệu quả về năng lượng, tiết kiệm năng lượng
C. energy-exploiting (adj): khai thác năng lượng
D. energy-producing (adj): tạo ra năng lượng
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học đang cố gắng làm cho các thiết bị điện trong nhà tiết kiệm năng lượng hơn.
Câu 5/20
A. reception
B. production
C. delivery
D. transportation
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. reception (n): sự tiếp nhận
B. production (n): sự sản xuất
C. delivery (n): việc giao hàng
D. transportation (n): việc vận chuyển, vận tải (nói chung)
- Từ “transportation” là một khái niệm rộng, nói về việc di chuyển hàng hóa, người hoặc phương tiện từ nơi này đến nơi khác.
- Trong ngữ cảnh câu này, nói đến dịch vụ dành cho khách hàng. Khi khách hàng đặt hàng và nhận được hàng từ một cửa hàng hay công ty, từ chính xác cần dùng là “delivery” (giao hàng), chứ không phải “transportation” (vận chuyển nói chung).
Chọn C.
Dịch nghĩa: Việc giao hàng bằng máy bay không người lái sẽ nhanh hơn và rẻ hơn cho khách hàng.
Câu 6/20
A. Consumed
B. Having consumed
C. Being consumed
D. Consuming
Lời giải
Đáp án đúng: B
V-ing đứng đầu câu có chức năng làm chủ ngữ của cả câu.
Chọn B.
Xét các đáp án khác:
A. Consumed → quá khứ phân từ (bị tiêu thụ), không phù hợp làm chủ ngữ ở đây.
B. Having consumed → nhấn mạnh hành động đã xảy ra trước một hành động khác, không phù hợp vì ta đang nói về một thực tế chung.
C. Being consumed → bị động hiện tại (đang bị tiêu thụ), không phù hợp vì cần một chủ động làm chủ ngữ chính.
Dịch nghĩa: Việc tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch cho giao thông và năng lượng trong gia đình làm tăng lượng khí nhà kính, điều này làm cho trái đất nóng lên.
Câu 7/20
A. Seeing
B. Seen
C. Having seen
D. Being seen
Lời giải
Đáp án đúng: C
Câu này mô tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ:
Họ nhìn thấy thiệt hại do ô nhiễm gây ra. → Họ cấm ô tô và xe buýt.
→ Rút gọn mệnh đề trạng ngữ (2 vế đồng chủ ngữ) dùng “having + past participle (V3)”.
Chọn C.
Dịch nghĩa: Vì đã nhìn thấy thiệt hại do ô nhiễm gây ra, họ đã cấm ô tô và xe buýt.
Câu 8/20
A. Learning
B. Learned
C. Being learned
D. Having learned
Lời giải
Đáp án đúng: D
Câu này mô tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ:
Thị trưởng đã tìm hiểu về các nguồn năng lượng. → Ông biết chính xác phải làm gì.
→ Rút gọn mệnh đề trạng ngữ (2 vế đồng chủ ngữ) dùng “having + past participle (V3)”.
Chọn D.
Dịch nghĩa: Vì đã tìm hiểu về các nguồn năng lượng, thị trưởng biết chính xác phải làm gì.
Câu 9/20
A. Having heard
B. Hearing
C. Heard
D. Being heard
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. Definitely
B. Certainly
C. Maybe
D. Might be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. perhaps could have
B. could possibly have
C. could have perhaps
D. possibly have could
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. certainly won’t
B. definitely won’t
C. will probably
D. probably won’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. probably won’t be
B. probably will be not
C. will probably not be
D. will probably be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. will be used to
B. will use to be
C. are used to
D. won’t be use to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. will be taught
B. are taught
C. will teach
D. have been taught
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Choose the best answer.
With more smarter robots, over 90% of work in a factory ______ automatically.
A. will carry out
B. will be carried out
C. is carrying out
D. has carried out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. will be tracking
B. will be tracked
C. is tracking
D. has been tracked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. won’t use
B. aren’t used
C. won’t be used
D. don’t use
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. kinds
B. cause
C. probable
D. won’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. In
B. most
C. will power
D. renewable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.