20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7: Ecological Systems- Vocabulary & Grammar- iLearn smart world có đáp án
38 người thi tuần này 4.6 255 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. growth
B. extinction
C. damage
D. destruction
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. growth (n): sự tăng trưởng, lớn lên
B. extinction (n): sự tuyệt chủng
C. damage (n): sự thiệt hại
D. destruction (n): sự phá hủy
be in danger of extinction: đang có nguy cơ tuyệt chủng, chọn B.
Dịch nghĩa: Sóc đỏ ở Anh đang có nguy cơ tuyệt chủng.
Câu 2/20
A. loss
B. protection
C. management
D. preservation
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. loss (n): sự mất đi
B. protection (n): sự bảo vệ
C. management (n): sự quản lý
D. preservation (n): sự bảo tồn
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Một trong những yếu tố khiến một loài trở nên nguy cấp là mất môi trường sống.
Câu 3/20
A. harms
B. significance
C. health
D. role
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. harms (n): các tổn hại
B. significance (n): tầm quan trọng
C. health (n): tình trạng sức khỏe, sức khỏe
D. role (n): vai trò
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học đã và đang phát triển các công cụ và phương pháp thực tiễn để đo lường tình trạng sức khỏe của hệ sinh thái.
Câu 4/20
A. accept
B. refuse
C. threaten
D. study
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. accept (v): chấp nhận
B. refuse (v): từ chối
C. threaten (v): đe dọa
D. study (v): nghiên cứu
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Các nhà quản lý tài nguyên thiên nhiên nghiên cứu nhu cầu và hành vi của động vật hoang dã.
Câu 5/20
A. animals
B. food
C. plants
D. weather
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. animals (n): động vật
B. food (n): thức ăn
C. plants (n): thực vật
D. weather (n): thời tiết
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Một cách tự nhiên, nhiều loài khác nhau trong hệ sinh thái nước ngọt này chia sẻ cùng một loại thức ăn.
Câu 6/20
A. attack
B. abandon
C. protect
D. give up
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. attack (v): tấn công
B. abandon (v): bỏ rơi
C. protect (v): bảo vệ
D. give up (v): từ bỏ
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Công viên quốc gia được thành lập để bảo vệ hệ sinh thái của những khu rừng núi đá vôi.
Câu 7/20
A. processes
B. projects
C. programs
D. progress
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. processes (n): các quá trình
B. projects (n): các dự án
C. programs (n): các chương trình
D. progress (n): sự tiến triển
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Vịnh Hạ Long là kết quả của các quá trình địa chất kéo dài hơn 500 triệu năm.
Câu 8/20
A. animals
B. vegetation
C. fish
D. insects
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. animals (n): động vật
B. vegetation (n): thực vật, thảm thực vật
C. fish (n): cá
D. insects (n): côn trùng
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Thảm thực vật sống ven sông đã bị nhổ bật gốc và sau đó bị di chuyển đi nơi khác.
Câu 9/20
A. desert
B. use
C. release
D. conserve
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. even
B. evenly
C. event
D. evened
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. learn
B. learnt
C. are learning
D. have been learning
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. attract
B. attracted
C. attracting
D. to attract
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. for
B. since
C. in
D. by
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Choose the best answer.
Some people ______ down lots of trees along the river for the past two weeks.
A. cut
B. are cutting
C. have cut
D. have been cutting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. farmers
B. are trying
C. to stop
D. spreading
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. been
B. that
C. develop
D. species
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. I think you are right.
B. I’d say the opposite.
C. I was just going to say that.
D. That’s for sure.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. Tourists can dive in the coral reef at any time.
B. If tourists stay in the water, they can damage the coral reef.
C. If anyone swims in the water, they will be punished.
D. If anyone damages the coral reef, they will be punished.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Invasive species can be found everywhere.
B. Zebra mussels are being raised in farms.
C. Visitors mustn’t try any leisure activities in the water.
D. Visitors can swim in this lake.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

