20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1: Health and Healthy Lifestyle- Vocabulary & Grammar - iLearn smart world có đáp án
40 người thi tuần này 4.6 452 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. makes
B. does
C. seems
D. keeps
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cụm “keep fit” có nghĩa là “giữ gìn sức khỏe, giữ dáng”.
Dịch nghĩa: David giữ dáng bằng cách tập thể dục ở phòng gym hai lần mỗi tuần.
Câu 2/20
A. with
B. of
C. in
D. for
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: rich in something - giàu cái gì.
Dịch nghĩa: Các loại hạt rất giàu đạm, vitamin và khoáng chất.
Câu 3/20
A. with
B. of
C. in
D. from
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: be full of something - chứa nhiều cái gì.
Dịch nghĩa: Loại ngũ cốc này chứa nhiều chất xơ và vitamin.
Câu 4/20
A. in
B. of
C. for
D. about
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: high in something - có chứa lượng lớn cái gì.
Dịch nghĩa: Bạn nên cố gắng tránh các loại thực phẩm có hàm lượng muối cao.
Câu 5/20
A. fight
B. relieve
C. improve
D. cure
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. fight (v): chiến đấu
B. relieve (v): làm giảm
C. improve (v): cải thiện
D. cure (v): chữa
Dựa vào nghĩa, chọn B.
“Relieve” (giảm bớt) phù hợp với “stomachache” (đau bụng). Không phải chữa khỏi hoàn toàn như “cure”.
Dịch nghĩa: Nước vo gạo có thể giúp giảm đau bụng.
Câu 6/20
A. balanced
B. relaxed
C. stressed
D. free
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. balanced (adj): cân bằng
B. relaxed (adj): thư giãn
C. stressed (adj): căng thẳng
D. free (adj): tự do
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Nếu bạn có quá nhiều bài tập, bạn có thể cảm thấy căng thẳng.
Câu 7/20
A. Cool yourself
B. Stress out
C. Relax completely
D. Listen to music
Lời giải
Đáp án đúng: C
Chill out (phr. v): thư giãn hoàn toàn, nghỉ ngơi
Xét các đáp án:
A. Cool yourself (v): làm mát bản thân
B. Stress out (phr. v): gây căng thẳng
C. Relax completely (v): thư giãn hoàn toàn
D. Listen to music (v): nghe nhạc
→ Chill out = Relax completely
Dịch nghĩa: Hãy thư giãn hoàn toàn trên giường trong vòng 10–15 phút trước khi đi ngủ.
Câu 8/20
A. renews
B. consumes
C. strengthens
D. saves
Lời giải
Đáp án đúng: B
restore (v): khôi phục, hồi phục
Xét các đáp án:
A. renew (v): làm mới
B. consume (v): tiêu thụ
C. strengthen (v): tăng cường
D. save (v): cứu, tiết kiệm
→ restores >< consumes
Dịch nghĩa: Ngủ là thời gian cơ thể chúng ta phục hồi năng lượng và lưu trữ thông tin mới.
>Câu 9/20
A. I believe it
B. No, I don’t have
C. Yes, you’re right
D. Everything will be alright
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. little
B. a little
C. too much
D. too many
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. much
B. more
C. enough
D. too
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. old enough
B. very old
C. too old
D. much old
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. a lot of
B. many
C. much
D. enough
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. too much
B. too many
C. not enough
D. enough
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. too much
B. too many
C. not enough
D. enough
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. enough water
B. water enough
C. too much water
D. water too much
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. too many
B. enough
C. too much
D. very much
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. pretty well
B. pretty good
C. very badly
D. so sweet
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. sound
B. see
C. touch
D. taste
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. amaze
B. amazing
C. amazes
D. amazingly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.