20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1: Health and Healthy Lifestyle- Vocabulary & Grammar - iLearn smart world có đáp án
34 người thi tuần này 4.6 354 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Phonetics - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. makes
B. does
C. seems
D. keeps
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cụm “keep fit” có nghĩa là “giữ gìn sức khỏe, giữ dáng”.
Dịch nghĩa: David giữ dáng bằng cách tập thể dục ở phòng gym hai lần mỗi tuần.
Câu 2/20
A. with
B. of
C. in
D. for
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: rich in something - giàu cái gì.
Dịch nghĩa: Các loại hạt rất giàu đạm, vitamin và khoáng chất.
Câu 3/20
A. with
B. of
C. in
D. from
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: be full of something - chứa nhiều cái gì.
Dịch nghĩa: Loại ngũ cốc này chứa nhiều chất xơ và vitamin.
Câu 4/20
A. in
B. of
C. for
D. about
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: high in something - có chứa lượng lớn cái gì.
Dịch nghĩa: Bạn nên cố gắng tránh các loại thực phẩm có hàm lượng muối cao.
Câu 5/20
A. fight
B. relieve
C. improve
D. cure
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. fight (v): chiến đấu
B. relieve (v): làm giảm
C. improve (v): cải thiện
D. cure (v): chữa
Dựa vào nghĩa, chọn B.
“Relieve” (giảm bớt) phù hợp với “stomachache” (đau bụng). Không phải chữa khỏi hoàn toàn như “cure”.
Dịch nghĩa: Nước vo gạo có thể giúp giảm đau bụng.
Câu 6/20
A. balanced
B. relaxed
C. stressed
D. free
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. balanced (adj): cân bằng
B. relaxed (adj): thư giãn
C. stressed (adj): căng thẳng
D. free (adj): tự do
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Nếu bạn có quá nhiều bài tập, bạn có thể cảm thấy căng thẳng.
Câu 7/20
A. Cool yourself
B. Stress out
C. Relax completely
D. Listen to music
Lời giải
Đáp án đúng: C
Chill out (phr. v): thư giãn hoàn toàn, nghỉ ngơi
Xét các đáp án:
A. Cool yourself (v): làm mát bản thân
B. Stress out (phr. v): gây căng thẳng
C. Relax completely (v): thư giãn hoàn toàn
D. Listen to music (v): nghe nhạc
→ Chill out = Relax completely
Dịch nghĩa: Hãy thư giãn hoàn toàn trên giường trong vòng 10–15 phút trước khi đi ngủ.
Câu 8/20
A. renews
B. consumes
C. strengthens
D. saves
Lời giải
Đáp án đúng: B
restore (v): khôi phục, hồi phục
Xét các đáp án:
A. renew (v): làm mới
B. consume (v): tiêu thụ
C. strengthen (v): tăng cường
D. save (v): cứu, tiết kiệm
→ restores >< consumes
Dịch nghĩa: Ngủ là thời gian cơ thể chúng ta phục hồi năng lượng và lưu trữ thông tin mới.
>Câu 9/20
A. I believe it
B. No, I don’t have
C. Yes, you’re right
D. Everything will be alright
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. little
B. a little
C. too much
D. too many
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. much
B. more
C. enough
D. too
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. old enough
B. very old
C. too old
D. much old
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. a lot of
B. many
C. much
D. enough
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. too much
B. too many
C. not enough
D. enough
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. too much
B. too many
C. not enough
D. enough
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. enough water
B. water enough
C. too much water
D. water too much
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. too many
B. enough
C. too much
D. very much
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. pretty well
B. pretty good
C. very badly
D. so sweet
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. sound
B. see
C. touch
D. taste
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. amaze
B. amazing
C. amazes
D. amazingly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.