20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4: Global Warming- Vocabulary & Grammar - iLearn smart world có đáp án
33 người thi tuần này 4.6 307 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. produce
B. product
C. producing
D. be produced
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. produce (v): sản xuất, (n): nông sản
B. product (n): sản phẩm
C. producing (v-ing): sản xuất
D. be produced (be V3): được sản xuất
to V: để → chỉ mục đích
Chọn A.
Dịch nghĩa: Ở Hoa Kỳ, nhiên liệu hóa thạch là nguồn chính để sản xuất khoảng 60% tổng lượng điện vào năm 2020.
Câu 2/20
A. complexion
B. complicated
C. complexity
D. complex
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. complexion (n): màu da, nước da
B. complicated (adj): phức tạp
C. complexity (n): độ phức tạp, sự phức tạp
D. complex (adj): phức tạp
Sau mạo từ “the”, cần một danh từ. Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học khí hậu đang thảo luận về độ phức tạp của nạn phá rừng mưa Amazon.
Câu 3/20
A. warm
B. cool
C. remove
D. heat
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. warm (v): làm ấm
B. cool (v): làm mát
C. remove (v): loại bỏ
D. heat (v): làm nóng
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Rừng có thể làm mát không khí nóng bằng cách hấp thụ khí CO₂ và thải ra khí oxy.
Câu 4/20
A. disappear
B. disappearing
C. disappearance
D. being disappeared
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. disappear (v): biến mất
B. disappearing (v-ing): biến mất
C. disappearance (n): sự biến mất
D. being disappeared (being V3): bị biến mất
Sau mạo từ “the”, cần danh từ. Chọn C.
Dịch nghĩa: Sự biến mất của khoảng 40% rừng trên thế giới gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến hơn 1 tỷ người sống trong và xung quanh rừng.
Câu 5/20
A. preventable
B. preventing
C. prevent
D. prevention
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. preventable (adj): có thể ngăn chặn được
B. preventing (v-ing): ngăn chặn
C. prevent (v): ngăn chặn
D. prevention (n): sự ngăn chặn
aim to V: mục đích để làm gì
Dịch nghĩa: Việc giảm lượng khí CO₂ trong khí quyển chủ yếu nhằm ngăn chặn biến đổi khí hậu toàn cầu.
Câu 6/20
A. to be constructed
B. to construct
C. construct
D. being constructed
Lời giải
Đáp án đúng: A
Câu này cần một cụm động từ đúng với cấu trúc câu bị động hoặc câu yêu cầu. Cụm “are required” thường đi với cấu trúc “to be + V3” (để thể hiện bị động).
Chọn A.
Dịch nghĩa: Các đập và hồ chứa cần được xây dựng để tích trữ nước trong những thời kỳ có nguồn nước dư thừa.
Câu 7/20
A. social economic
B. socio-economy
C. socio-economical
D. socio-economic
Lời giải
Đáp án đúng: D
Chỗ trống cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “development”. Tính từ đúng dùng để mô tả “development” liên quan đến kinh tế xã hội là “socio-economic”.
Dịch nghĩa: Năng lượng đóng vai trò then chốt cho sự phát triển kinh tế xã hội của một quốc gia.
Câu 8/20
A. safety
B. safe
C. secure
D. security
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. safety (n): sự an toàn
B. safe (adj): an toàn
C. secure (adj/v): an toàn, vững chắc/đảm bảo
D. security (n): an ninh
Cụm từ: energy security - an ninh năng lượng.
Dịch nghĩa: Việc sử dụng nhiên liệu sinh học giúp đạt được an ninh năng lượng vì nó giúp giảm sự phụ thuộc vào dầu mỏ nước ngoài đối với một số quốc gia.
Câu 9/20
A. economically
B. economy
C. economic
D. economical
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. construct
B. found
C. set
D. create
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Reducing
B. Dropping
C. Increasing
D. Declining
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. I agree with you
B. I don’t think it’s true
C. I don’t totally agree with you
D. I think you should do so
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Would you suggest
B. What do you think about
C. What do you mean by
D. Would you mind starting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. at
B. by
C. to
D. from
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. with
B. of
C. at
D. for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. between
B. at
C. from
D. with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. To protect and restore
B. Protecting and restore
C. Protect and restore
D. Protecting and restoring
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. manufactured
B. manufacturer
C. manufacturing
D. manufacture
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Use
B. has been
C. cause
D. of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. last
B. temperature
C. has
D. to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.