20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7: Ecological Systems- Vocabulary & Grammar- iLearn smart world có đáp án
50 người thi tuần này 4.6 461 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT Lý Tự Trọng (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT Lê Hồng Phong (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT Gia Bình số 1 (có đáp án)
Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 năm 2025 THPT Lê Văn Thịnh (có đáp án)
Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 11năm 2025 THPT Thuận Thành (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. growth
B. extinction
C. damage
D. destruction
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. growth (n): sự tăng trưởng, lớn lên
B. extinction (n): sự tuyệt chủng
C. damage (n): sự thiệt hại
D. destruction (n): sự phá hủy
be in danger of extinction: đang có nguy cơ tuyệt chủng, chọn B.
Dịch nghĩa: Sóc đỏ ở Anh đang có nguy cơ tuyệt chủng.
Câu 2/20
A. loss
B. protection
C. management
D. preservation
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. loss (n): sự mất đi
B. protection (n): sự bảo vệ
C. management (n): sự quản lý
D. preservation (n): sự bảo tồn
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Một trong những yếu tố khiến một loài trở nên nguy cấp là mất môi trường sống.
Câu 3/20
A. harms
B. significance
C. health
D. role
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. harms (n): các tổn hại
B. significance (n): tầm quan trọng
C. health (n): tình trạng sức khỏe, sức khỏe
D. role (n): vai trò
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học đã và đang phát triển các công cụ và phương pháp thực tiễn để đo lường tình trạng sức khỏe của hệ sinh thái.
Câu 4/20
A. accept
B. refuse
C. threaten
D. study
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. accept (v): chấp nhận
B. refuse (v): từ chối
C. threaten (v): đe dọa
D. study (v): nghiên cứu
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Các nhà quản lý tài nguyên thiên nhiên nghiên cứu nhu cầu và hành vi của động vật hoang dã.
Câu 5/20
A. animals
B. food
C. plants
D. weather
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. animals (n): động vật
B. food (n): thức ăn
C. plants (n): thực vật
D. weather (n): thời tiết
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Một cách tự nhiên, nhiều loài khác nhau trong hệ sinh thái nước ngọt này chia sẻ cùng một loại thức ăn.
Câu 6/20
A. attack
B. abandon
C. protect
D. give up
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. attack (v): tấn công
B. abandon (v): bỏ rơi
C. protect (v): bảo vệ
D. give up (v): từ bỏ
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Công viên quốc gia được thành lập để bảo vệ hệ sinh thái của những khu rừng núi đá vôi.
Câu 7/20
A. processes
B. projects
C. programs
D. progress
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. processes (n): các quá trình
B. projects (n): các dự án
C. programs (n): các chương trình
D. progress (n): sự tiến triển
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Vịnh Hạ Long là kết quả của các quá trình địa chất kéo dài hơn 500 triệu năm.
Câu 8/20
A. animals
B. vegetation
C. fish
D. insects
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. animals (n): động vật
B. vegetation (n): thực vật, thảm thực vật
C. fish (n): cá
D. insects (n): côn trùng
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Thảm thực vật sống ven sông đã bị nhổ bật gốc và sau đó bị di chuyển đi nơi khác.
Câu 9/20
A. desert
B. use
C. release
D. conserve
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. even
B. evenly
C. event
D. evened
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. learn
B. learnt
C. are learning
D. have been learning
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. attract
B. attracted
C. attracting
D. to attract
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. for
B. since
C. in
D. by
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Choose the best answer.
Some people ______ down lots of trees along the river for the past two weeks.
A. cut
B. are cutting
C. have cut
D. have been cutting
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. farmers
B. are trying
C. to stop
D. spreading
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. been
B. that
C. develop
D. species
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. I think you are right.
B. I’d say the opposite.
C. I was just going to say that.
D. That’s for sure.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. Tourists can dive in the coral reef at any time.
B. If tourists stay in the water, they can damage the coral reef.
C. If anyone swims in the water, they will be punished.
D. If anyone damages the coral reef, they will be punished.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Invasive species can be found everywhere.
B. Zebra mussels are being raised in farms.
C. Visitors mustn’t try any leisure activities in the water.
D. Visitors can swim in this lake.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

