Choose the correct answer.
My parents _______. My mother usually does more housework than my father.
A. divide chores equally
B. split chores unequally
C. don’t share housework equally
D. Both B and C are correct.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
A. divide chores equally (v.ph): phân chia việc nhà một cách công bằng
B. split chores unequally (v.ph): phân chia việc nhà không đều
C. don’t share housework equally (v.ph): không phân chia việc nhà một cách công bằng
D. Cả B và C đều đúng.
Dựa vào ngữ cảnh câu, đáp án B và C đều phù hợp.
→ My parents split chores unequally/don’t share housework equally. My mother usually does more housework than my father.
Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi không chia sẻ công việc nhà công bằng. Mẹ tôi thường làm việc nhà nhiều hơn bố tôi.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. household finances
B. household machines
C. housewives
D. houseplants
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. household finances (n.ph): tài chính gia đình
B. household machines (n.ph): máy móc gia dụng, thiết bị gia đình
C. housewives (n): bà nội trợ
D. houseplants (n): cây trồng trong nhà
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án A.
→ Women usually manage household finances better than men do.
Dịch nghĩa: Phụ nữ thường quản lý tài chính gia đình tốt hơn nam giới.
Câu 2
Choose the correct answer.
He decided that he wanted to be a _______ while his wife worked full-time.
A. homemaker
B. house husband
C. housewife
D. Both A and B are correct.
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. homemaker (n): người nội trợ (giới tính không xác định – có thể là nam hoặc nữ)
B. house husband (n.ph): chồng nội trợ
C. housewife (n): bà nội trợ
D. Cả A và B đều đúng.
Ta thấy chủ ngữ là “he” (nam) nên đáp án A, B đều phù hợp.
→ He decided that he wanted to be a homemaker/house husband while his wife worked full-time.
Dịch nghĩa: Anh ấy quyết định muốn trở thành một người chồng nội trợ trong khi vợ anh ấy làm toàn thời gian.
Câu 3
A. take
B. make
C. empty
D. do
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. usually
B. hardly
C. often
D. sometimes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. so lazy
B. vacuums
C. her bedroom and living room
D. one a year
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. washing-up
B. cooking
C. ironing
D. laundry
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.