Câu hỏi:

24/08/2025 1,288 Lưu

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa áp suất p và nhiệt độ T của quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định. Nhiệt độ khối khí ở trạng thái (1) bằng bao nhiêu K? (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa áp suất p và nhiệt độ T của quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định. Nhiệt độ khối khí ở trạng thái (1) bằng bao nhiêu K? (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị). (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Phương pháp:

Phương trình đẳng tích: \(\frac{p}{T} = \)const

Cách giải:

Từ đồ thị ta thấy:

Trạng thái 1: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{p_1} = 2,4{\rm{\;atm}}}\\{{T_1}}\end{array}} \right.\)

Trạng thái 2: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{p_2} = 1,2{\rm{\;atm}}}\\{{T_2} = 300{\rm{\;K}}}\end{array}} \right.\)

Áp dụng phương trình đẳng tích, ta có:

\(\frac{{{p_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}}}{{{T_2}}} \Rightarrow \frac{{2,4}}{{{T_1}}} = \frac{{1,2}}{{300}} \Rightarrow {T_1} = \frac{{2,4.300}}{{1,2}} = 600{\rm{\;K}}\)

Đáp số: 600

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. tăng đồng thời áp suất khí tăng.                 

B. giảm đồng thời áp suất khí giảm.

C. và áp suất khí đồng thời không thay đổi.        
D. tăng đồng thời áp suất khí giảm

Lời giải

Phương pháp:

Áp dụng định luật Boyle

Cách giải:

Theo định luật Boyle ta có: \({\rm{pV}} = \) hằng số

Ban đầu, pittong sát đầu trên của xilanh (thể tích của khí nhỏ)

Sau đó kéo pittong thì thể tích khí ở bên trong xilanh tăng lên

Suy ra: V tăng thì p giảm

Suy ra: Thể tích khí trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí giảm.

Chọn D.

Lời giải

Phương pháp:

Nhiệt lượng: \(Q = mc{\rm{\Delta }}t\)

Phương trình cân bằng nhiệt: \({Q_{thu}} = {Q_{toa}}\)

Khối lượng riêng: \(D = \frac{m}{V}\)

Cách giải:

Gọi thể tích nước sôi, nước lạnh đổ vào lần lượt là \({V_1},{V_2}\left( l \right)\).

\({V_1} + {V_2} = 10.3 = 30 \Rightarrow {V_2} = 30 - {V_1}\)

Áp dụng phương trình cân bằng nhiệt:

\({Q_{thu}} = {Q_{{\rm{toa\;}}}} \Rightarrow {m_2}c{\rm{\Delta }}t = {m_1}c{\rm{\Delta }}t\)

\( \Rightarrow D{V_2}c{\rm{\Delta }}t = D{V_1}c{\rm{\Delta }}t \Rightarrow {V_2}\left( {t - {t_2}} \right) = {V_1}\left( {{t_1} - t} \right)\)

\( \Rightarrow {V_2}\left( {40 - 10} \right) = {V_1}\left( {100 - 40} \right) \Rightarrow {V_2} = 2{V_1}\)

\( \Rightarrow 30 - {V_1} = 2{V_1} \Rightarrow {V_1} = 10\left( l \right)\)

Đáp số: 10

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP