Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về tuổi tác của ai đó: S + am/is/are + số đếm + year(s) old.

Chủ ngữ “She” là ngôi thứ 3 số ít nên đi với “is”, không phải “are”.

Sửa thành: She is nine years old.

Dịch nghĩa: Cậu ấy 9 tuổi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Years I ten old am.

B.

Old I am ten years.

C.

I am ten years old.

D.

Ten old I years am.

Lời giải

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về tuổi tác của ai đó: S + am/is/are + số đếm + year(s) old.

Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ 10 tuổi.

Câu 2

A.

How many cars?

B.

How old are you?

C.

How many books?

D.

How many years?

Lời giải

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi tuổi của ai đó: How old + is/are + S?

Trả lời: S + am/is/are + số đếm + year(s) old.

Xét các đáp án:

A. Có bao nhiêu chiếc xe ô tô?

B. Cậu bao nhiêu tuổi?

C. Có bao nhiêu cuốn sách?

D. Có bao nhiêu năm?

Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.

Dịch nghĩa:

- Cậu bao nhiêu tuổi?

- Tớ 10 tuổi.

Câu 3

A.

Two bags.

B.

Books.

C.

Eight books.

D.

Bags.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

I’m nine year old.

B.

I nine years old.

C.

I’m nine years.

D.

I’m nine years old.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

How old are you?

B.

You are old how?

C.

Old you how are?

D.

Are you how old?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP