Câu hỏi:

12/09/2025 1,419 Lưu

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Người ta cung cấp nhiệt lượng Q để làm nóng chảy 100 g nước đá ở −20 °C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.105 J/kg và nhiệt dung riêng của nước đá là 2,1.103 J/kg.K. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của 100g nước đá lên 0 °C là 4200 J.

b) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của 100 g nước đá lên 0 °C là 2100 J.

c) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy của 100 g nước đá ở –20 °C là 3,34.105 J.

d) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 100 g nước đá ở –20 °C là 37600J.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng; b) Sai.

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của 100g nước đá lên 0 °C là:

\[Q = mc\Delta T = {0,1.2,1.10^3}.\left[ {0 - ( - 20)} \right] = 4200\,J\]

c) Sai

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy của 100 g nước đá ở –20 °C là:

\[Q = m\lambda  = {0,1.3,34.10^5} = 33400\,J\]

d) Đúng

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 100 g nước đá ở –20 °C là:

\[Q = 4200 + 33400 = 37600\,J\]

Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Nhiệt lượng cần cung cấp: \[Q = mc\Delta t = {4,18.10^3}.1.(100 - 20) = {33,44.10^4}\,J.\] Chọn C.

Lời giải

Nhiệt lượng cung cấp để nhôm đạt đến 658 °C là:

\[{Q_1} = mc\Delta T = 1.880.(658 - 8) = 572000\,J\]

Nhiệt lượng nóng chảy: \[{Q_2} = \lambda m = {3.9.10^5}.1 = {3,9.10^5}J\]

Nhiệt cần cung cấp: \[Q = {Q_1} + {Q_2} = 962000\,J\]. Chọn D.

Câu 3

A. Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 g đồng nóng lên thêm 1 °C là 380 J.

B. Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2 g đồng nóng lên thêm 1 °C là 380 J.

C. Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 1 °C là 380 J.

D. Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2 g đồng nóng lên thêm 1 °C là 380 J.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế và thời gian.

B. Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế.

C. Xác định nhiệt độ và khối lượng của nước.

D. Xác định nhiệt độ của nước và thời gian.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP