PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Trong hạt nhân nguyên tử
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Trong hạt nhân nguyên tử
A. proton không mang điện còn neutron mang điện tích dương.
B. bán kính hạt nhân nguyên tử tỉ lệ với căn bậc hai của số khối.
C. nucleon là hạt có bản chất khác với hạt proton và neutron.
Quảng cáo
Trả lời:
Trong hạt nhân nguyên tử số khối A chính là tổng số các nucleon (proton và neutron).
Chọn D.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Từ dữ kiện đề bài, ta biết được cấu tạo và kí hiệu của các hạt nhân:
Hạt nhân X có tất cả 19 nucleon, gồm 9 proton và 10 neutron, kí hiệu \(_9^{19}{\rm{X}}.\)
Hạt nhân Y có tất cả 20 nucleon, gồm 9 proton và 11 neutron, kí hiệu \(_9^{20}{\rm{Y}}.\)
Hạt nhân Z có tất cả 20 nucleon, gồm 10 proton và 10 neutron, kí hiệu \(_{10}^{20}{\rm{Z}}.\)
a) Hạt nhân X và Y là hai hạt nhân đồng vị \[ \Rightarrow \] phát biểu a) Đúng.
b) Hạt nhân X có điện tích \( + 9{\rm{e}},\) hạt nhân \({\rm{Z}}\) có điện tích \( + 10{\rm{e}} \Rightarrow \) phát biểu b) Sai.
c) Hạt nhân Y và Z có cùng số khối là \(20 \Rightarrow \) phát biểu c) Đúng.
d) Hạt nhân Y và Z có cùng số khối nên có bán kính xấp xỉ bằng nhau theo công thức \(R = \left( {{{1,2.10}^{ - 15}}\;{\rm{m}}} \right){A^{1/3}} \Rightarrow \) phát biểu d) Đúng.
Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng.
Câu 2
A. Số neutron là 5.
B. Số proton là 5.
Lời giải
Hạt nhân nguyên tử \(_5^{10}X\)có A = 10 nucleon cấu tạo gồm Z = 5 proton và (A – Z) = 10 – 5 = 5 neutron. Điện tích hạt nhân là +5e.
Chọn D.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 6,14.1025 hạt.
B. 4,87.1024 hạt.
C. 3,31.1025 hạt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 2,15 lần.
B. 1,97 lần.
C. 3,08 lần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(_{82}^{125}\;{\rm{Pb}}.\)
B. \(_{82}^{207}\;{\rm{Pb}}.\)
C. \(_{125}^{82}\;{\rm{Pb}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.