Câu hỏi:

13/09/2025 68 Lưu

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.

Trong hạt nhân nguyên tử

A. proton không mang điện còn neutron mang điện tích dương.

B. bán kính hạt nhân nguyên tử tỉ lệ với căn bậc hai của số khối.

C. nucleon là hạt có bản chất khác với hạt proton và neutron.

D. số khối A chính là tổng số các nucleon.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Trong hạt nhân nguyên tử số khối A chính là tổng số các nucleon (proton và neutron).

Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Từ dữ kiện đề bài, ta biết được cấu tạo và kí hiệu của các hạt nhân:

Hạt nhân X có tất cả 19 nucleon, gồm 9 proton và 10 neutron, kí hiệu \(_9^{19}{\rm{X}}.\)

Hạt nhân Y có tất cả 20 nucleon, gồm 9 proton và 11 neutron, kí hiệu \(_9^{20}{\rm{Y}}.\)

Hạt nhân Z có tất cả 20 nucleon, gồm 10 proton và 10 neutron, kí hiệu \(_{10}^{20}{\rm{Z}}.\)

a) Hạt nhân X và Y là hai hạt nhân đồng vị \[ \Rightarrow \] phát biểu a) Đúng.

b) Hạt nhân X có điện tích \( + 9{\rm{e}},\) hạt nhân \({\rm{Z}}\) có điện tích \( + 10{\rm{e}} \Rightarrow \) phát biểu b) Sai.

c) Hạt nhân Y và Z có cùng số khối là \(20 \Rightarrow \) phát biểu c) Đúng.

d) Hạt nhân Y và Z có cùng số khối nên có bán kính xấp xỉ bằng nhau theo công thức \(R = \left( {{{1,2.10}^{ - 15}}\;{\rm{m}}} \right){A^{1/3}} \Rightarrow \) phát biểu d) Đúng.

Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng.

Câu 2

A. Số neutron là 5. 

B. Số proton là 5.

C. Số nucleon là 10.   
D. Điện tích hạt nhân là 15e.

Lời giải

Hạt nhân nguyên tử \(_5^{10}X\)có A = 10 nucleon cấu tạo gồm Z = 5 proton và (A – Z) = 10 – 5 = 5 neutron. Điện tích hạt nhân là +5e.

Chọn D.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 6,14.1025 hạt. 

B. 4,87.1024 hạt. 

C. 3,31.1025 hạt. 

D. 5,68.1025 hạt.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(_{82}^{125}\;{\rm{Pb}}.\)

B. \(_{82}^{207}\;{\rm{Pb}}.\)

C. \(_{125}^{82}\;{\rm{Pb}}.\)

D. \(_{207}^{82}\;{\rm{Pb}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP