PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Trong hạt nhân nguyên tử
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Trong hạt nhân nguyên tử
A. proton không mang điện còn neutron mang điện tích dương.
B. bán kính hạt nhân nguyên tử tỉ lệ với căn bậc hai của số khối.
C. nucleon là hạt có bản chất khác với hạt proton và neutron.
Quảng cáo
Trả lời:
Trong hạt nhân nguyên tử số khối A chính là tổng số các nucleon (proton và neutron).
Chọn D.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 20 đề thi tốt nghiệp môn Vật lí (có đáp án chi tiết) ( 38.000₫ )
- 500 Bài tập tổng ôn Vật lí (Form 2025) ( 38.000₫ )
- Sổ tay lớp 12 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa, KTPL (chương trình mới) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 6,14.1025 hạt.
B. 4,87.1024 hạt.
C. 3,31.1025 hạt.
Lời giải
Số hạt nhân \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) có trong 102 g \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) là:
\[N = {N_A}.n = {N_A}.\frac{m}{M} = {6,02.10^{23}}.\frac{{102}}{{63}} = {9,75.10^{23}}\]
Trong 1 hạt nhân \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) có 29 proton, 34 neutron, do đó trong 102 g \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) có:
\[{N_p} = {9,75.10^{23}}.29 = {2,8.10^{25}}\] và \[{N_n} = {9,75.10^{23}}.34 = {3,3.10^{25}}\]
Số neutron nhiều hơn số proton xấp xỉ 5.1024 hạt. Chọn B
Câu 2
A. 2,15 lần.
B. 1,97 lần.
C. 3,08 lần.
Lời giải
Áp dụng công thức tính bán kính hạt nhân
\[{\rm{R}} = {{\rm{R}}_0}\;{{\rm{A}}^{\frac{1}{3}}} \Rightarrow \frac{{{R_{Pb}}}}{{{R_{Al}}}} = {\left( {\frac{{206}}{{27}}} \right)^{\frac{1}{3}}} = 1,97\]. Chọn B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Số neutron là 5.
B. Số proton là 5.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(_{82}^{125}\;{\rm{Pb}}.\)
B. \(_{82}^{207}\;{\rm{Pb}}.\)
C. \(_{125}^{82}\;{\rm{Pb}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.