khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/05/2025 4,214 Lưu

 

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions

Marie Curie was the first and only woman ____ two Nobel Prizes.

 

A. who win

B. that wins

C. to have won

D. to be won

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: C

Giải thích:

Cấu trúc the first / the only + to V diễn tả người đầu tiên hoặc duy nhất làm điều gì đó.

Ở đây, Marie Curie was the first and only woman → cần động từ nguyên mẫu hoàn thành (to have won) để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ.

A. who win → who win sai ngữ pháp, vì "who" thay cho "woman" số ít, động từ phải chia "wins"

B. that wins → sai thì, vì Marie Curie đã giành giải trong quá khứ

C. to have won → cấu trúc đúng, diễn tả hành động hoàn thành trong quá khứ

D. to be won → to be won là dạng bị động, không phù hợp

Dịch: Marie Curie là người phụ nữ đầu tiên và duy nhất giành hai giải Nobel.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Answer D

Kỹ năng: Ngữ pháp

Giải thích:

When + HĐT/ HTHT, TLĐ/ TLHT.

Chú ý: Không dùng thì tương lai trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian

Câu 2

A. He’s too friendly to be trusted. 

B. However he seems friendly, he’s not to be trusted. 

C. He may have friends, but he’s not to be trusted. 

D. However friendly he seems, he’s not to be trusted.

Lời giải

Đáp án: D

Giải thích:

Mặc dù có vẻ thân thiện nhưng anh ấy không đáng tin cậy.

Cấu trúc: Adj/adv + as/though + S + V, mệnh đề: mặc dù

A. Anh ấy quá thân thiện để có thể tin cậy được. → sai nghĩa.

Cấu trúc “too…to”: S + be/V + too + adj/adv + (for sb) + to V: quá…(cho ai) để…

B. Tuy anh ấy có vẻ thân thiện nhưng anh ấy không đáng tin cậy. → sai cấu trúc.

Cấu trúc: However + adj/ adv + S + V, mệnh đề: mặc dù

C. Anh ấy có thể có bạn bè, nhưng anh ấy không đáng tin cậy. → sai nghĩa.

D. Dù anh ấy có vẻ thân thiện đến mấy, anh ấy cũng không đáng tin cậy. → đúng.

Cấu trúc: However + adj/ adv + S + V, mệnh đề: mặc dù

= No matter how + adj/adv + S + V, mệnh đề: mặc dù

Dịch: Mặc dù có vẻ thân thiện nhưng anh ấy không đáng tin cậy.

= Dù anh ấy có vẻ thân thiện đến mấy, anh ấy cũng không đáng tin cậy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP