Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Tired of being a tiny cog in a vast machine, he handed in his resignation.
A. an important person
B. a large piece of equipment
C. a small group of people
D. a significant instrument
Câu hỏi trong đề: Tổng hợp đề thi thử tiếng anh thpt quốc gia !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án A
Giải thích:
A. an unimportant person: một người quan trọng
B. a large piece of equipment: một thiết bị lớn
C. a small group of people: một nhóm người nhỏ
D. a significant instrument: một công cụ quan trọng
→ a tiny cog in a vast machine: một phần nhỏ, kém quan trọng trong một tổ chức lớn >< an important person
Dịch: Quá mệt mỏi vì chỉ đóng vai trò là một phần rất nhỏ trong công ty, ông ấy đã nộp đơn từ chức.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. will be
B. will have been
C. is being
D. is
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Answer D
Kỹ năng: Ngữ pháp
Giải thích:
When + HĐT/ HTHT, TLĐ/ TLHT.
Chú ý: Không dùng thì tương lai trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
Câu 2
A. He’s too friendly to be trusted.
B. However he seems friendly, he’s not to be trusted.
C. He may have friends, but he’s not to be trusted.
D. However friendly he seems, he’s not to be trusted.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Mặc dù có vẻ thân thiện nhưng anh ấy không đáng tin cậy.
Cấu trúc: Adj/adv + as/though + S + V, mệnh đề: mặc dù
A. Anh ấy quá thân thiện để có thể tin cậy được. → sai nghĩa.
Cấu trúc “too…to”: S + be/V + too + adj/adv + (for sb) + to V: quá…(cho ai) để…
B. Tuy anh ấy có vẻ thân thiện nhưng anh ấy không đáng tin cậy. → sai cấu trúc.
Cấu trúc: However + adj/ adv + S + V, mệnh đề: mặc dù
C. Anh ấy có thể có bạn bè, nhưng anh ấy không đáng tin cậy. → sai nghĩa.
D. Dù anh ấy có vẻ thân thiện đến mấy, anh ấy cũng không đáng tin cậy. → đúng.
Cấu trúc: However + adj/ adv + S + V, mệnh đề: mặc dù
= No matter how + adj/adv + S + V, mệnh đề: mặc dù
Dịch: Mặc dù có vẻ thân thiện nhưng anh ấy không đáng tin cậy.
= Dù anh ấy có vẻ thân thiện đến mấy, anh ấy cũng không đáng tin cậy.
Câu 3
A. No, I didn’t
B. Yes, I didn’t
C. Let me see
D. I went
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. intensiveness
B. intensity
C. intense
D. intensification
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. scolding
B. to scold
C. having scolded
D. scolded
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. combine
B. connect
C. fasten
D. blend
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.