Câu hỏi:

27/09/2025 982 Lưu

Biết nhiệt dung riêng của nước là \(4180\ \text{J/kg.K}\). Nhiệt lượng cần cung cấp cho \(0{,}5\ \text{kg}\) nước ở \(68^\circ\text{F}\) để đun nóng tới \(122^\circ\text{F}\) là bao nhiêu kJ?

A. 62,7 kJ.                       
B. 112,86 kJ.                  
C. 254,98 kJ.                        
D.  142,12 kJ.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

Áp dụng công thức đổi thang nhiệt độ: \(\displaystyle t^\circ\text{C}=\frac{(t^\circ\text{F}-32)}{1{,}8}\).
Nhiệt độ ban đầu và lúc sau của nước lần lượt là \(20^\circ\text{C}\) và \(50^\circ\text{C}\).
\[
Q = m c (t - t_0) = 0{,}5 \cdot 4180 \cdot 30 = 62{,}7\ \text{kJ}.
\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

 

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Trong khoảng thời gian từ 6 phút đến 12 phút lượng nước trong thí nghiệm đang ở thể rắn.

 

S

b

Công suất toả nhiệt trong giai đoạn AB lớn hơn công suất toả nhiệt trong giai đoạn CD.

Đ

 

c

Trong giai đoạn BC khối nước thu một nhiệt lượng \(167\ \text{kJ}\).

 

S

d

Tổng nhiệt lượng khối nước toả ra từ 0 đến 18 phút là \(-188\ \text{kJ}\).

Đ

 

a) Sai. Trong giai đoạn \(BC\), nước tồn tại đồng thời ở hai pha rắn–lỏng (đang đông đặc).

b) Đúng. Công suất toả nhiệt trung bình:
\[
\frac{P_{AB}}{P_{CD}}
=\frac{Q_{AB}/t_{AB}}{Q_{CD}/t_{CD}}
=\frac{m c_n (t_B-t_A)}{m c_{nd}(t_D-t_C)}\cdot\frac{t_{CD}}{t_{AB}}
=\frac{4200\cdot(8)}{2100\cdot(4)}\cdot\frac{6}{6}=4.
\]
Vậy \(P_{AB}\) lớn hơn \(P_{CD}\).

c) Sai. Trong giai đoạn \(BC\) (đông đặc), khối nước \emph{toả} nhiệt có độ lớn
\[
|Q|=\lambda m=334\cdot 10^{3}\cdot 0{,}5=1{,}67\cdot 10^{5}\ \text{J}=167\ \text{kJ},
\]
không phải “thu” nhiệt.

d) Đúng. Tổng nhiệt lượng trao đổi từ \(0\) đến \(18\) phút:
\[
Q=m c_n (t_B-t_A)-\lambda m+m c_{nd}(t_D-t_C)
=0{,}5\cdot 4200\cdot(0-8)-334\cdot 10^{3}\cdot 0{,}5
+0{,}5\cdot 2100\cdot(-4-0)
=-188000\ \text{J}=-188\ \text{kJ}.
\]

Lời giải

Bán kính hạt nhân: \(R=1{,}2\times 10^{-15}A^{1/3}\) m \(\Rightarrow\)
\[
R = 1{,}2\times 10^{-15}\,(197)^{1/3}\ \text{m},\qquad
V=\frac{4}{3}\pi R^3 \approx 1{,}43\times 10^{-42}\ \text{m}^3.
\]
Mật độ điện tích:
\[
\rho_Q=\frac{Ze}{V}=\frac{79\cdot 1{,}6\times10^{-19}}{1{,}43\times10^{-42}}
\approx \boxed{8{,}88\times 10^{24}\ \text{C/m}^3}.
\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. ϕ  = BSsinα.                  
B. ϕ  = Bscosα.                
C. ϕ  = NBSsinα.                 
D. ϕ  = NBScosα.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP