PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 . Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Một mol khí Helium biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) như đồ thị hình bên. Biết \({{\rm{V}}_1} = 2\;{{\rm{V}}_2} = 16{\rm{d}}{{\rm{m}}^3},{{\rm{p}}_1} = {1,2.10^5}\;{\rm{Pa}},{{\rm{p}}_2} = {3.10^5}\;{\rm{Pa}}\); biết nội năng của 1 mol khí Helium ở nhiệt độ T tính theo biểu thức \({\rm{U}} = \frac{3}{2}\) RT.
a) Nhiệt độ của khí ở trạng thái (1) lớn hơn 235 K .
b) Khi thể tích khí bằng \(12{\rm{d}}{{\rm{m}}^3}\) thì áp suất của khí là \(2,1 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}}\).
c) Trong quá trình biến đổi trạng thái, nhiệt độ cao nhất mà khí đạt được sẽ lớn hơn 307 K .
d) Độ biến thiên nội năng của khí trong quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang (2) là 720 J
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 . Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Một mol khí Helium biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) như đồ thị hình bên. Biết \({{\rm{V}}_1} = 2\;{{\rm{V}}_2} = 16{\rm{d}}{{\rm{m}}^3},{{\rm{p}}_1} = {1,2.10^5}\;{\rm{Pa}},{{\rm{p}}_2} = {3.10^5}\;{\rm{Pa}}\); biết nội năng của 1 mol khí Helium ở nhiệt độ T tính theo biểu thức \({\rm{U}} = \frac{3}{2}\) RT.
a) Nhiệt độ của khí ở trạng thái (1) lớn hơn 235 K .
b) Khi thể tích khí bằng \(12{\rm{d}}{{\rm{m}}^3}\) thì áp suất của khí là \(2,1 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}}\).
c) Trong quá trình biến đổi trạng thái, nhiệt độ cao nhất mà khí đạt được sẽ lớn hơn 307 K .
d) Độ biến thiên nội năng của khí trong quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang (2) là 720 JQuảng cáo
Trả lời:
\(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = nR \Rightarrow \frac{{1,2 \cdot {{10}^5} \cdot 16 \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{{T_1}}} = 8,31 \Rightarrow {T_1} \approx 231\;{\rm{K}} \Rightarrow \)a) Sai
\(p = aV + b \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{1,2 \cdot {{10}^5} = a \cdot 16 + b}\\{3 \cdot {{10}^5} = a \cdot 8 + b}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = - 22500}\\{b = 480000}\end{array}} \right.} \right.\)
\( \to p = - 22500 \cdot 12 + 480000 = 2,1 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}} \Rightarrow \)b) Đúng
\({T_{\max }}{\rm{ khi }}pV = - 22500{V^2} + 480000\) đạt max
\({(pV)^\prime } = 0 \Rightarrow - 22500 \cdot 2\;{\rm{V}} + 480000 = 0 \Rightarrow V = \frac{{32}}{3}{\rm{d}}{{\rm{m}}^3} \Rightarrow p = 2,4 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}}\)
\(\frac{{{{(pV)}_{\max }}}}{{{T_{\max }}}} = nR \Rightarrow \frac{{2,4 \cdot {{10}^5} \cdot \frac{{32}}{3} \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{{T_{\max }}}} = 8,31 \Rightarrow {T_{\max }} \approx 308\;{\rm{K}} > 307\;{\rm{K}} \Rightarrow \)c) Đúng
\(\Delta U = \frac{3}{2}nR\left( {{T_2} - {T_1}} \right) = \frac{3}{2}\left( {{p_2}{V_2} - {p_1}{V_1}} \right) = \frac{3}{2} \cdot \left( {3 \cdot {{10}^5} \cdot 8 \cdot {{10}^{ - 3}} - 1,2 \cdot {{10}^5} \cdot 16 \cdot {{10}^{ - 3}}} \right) = 720\;{\rm{J}} \Rightarrow \)d) Đúng
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Áp suất tại 2 điểm màu xanh bằng nhau và đều bằng \({p_0}\) Thủy ngân bên nhánh phải dâng lên là \(30 - 25 = 5\;{\rm{cm}}\) Áp suất tại 2 điểm màu đỏ bằng nhau \( \Rightarrow p = {p_0} + h - 10\) Định luật Boyle \({p_0}{V_0} = pV \Rightarrow {p_0}S{L_0} = \left( {{p_0} + h - 10} \right)SL\)
\( \Rightarrow 75 \cdot 30 = (75 + h - 10) \cdot 25 \Rightarrow h = 25\;{\rm{cm}}\)
Trả lời ngắn: 25
Câu 2
Lời giải
|
\(p\) |
\(V = \) const |
\(T\) |
|
101325 Pa |
|
\(27 + 273 = 300\;{\rm{K}}\) |
|
\({{\rm{p}}_2}\) |
|
\(87 + 273 = 360\;{\rm{K}}\) |
\(\frac{p}{T} = \) const \( \Rightarrow \frac{{101325}}{{300}} = \frac{{{p_2}}}{{360}} \Rightarrow {p_2} = 121590\;{\rm{Pa}}\)
\({p_2} = {p_0} + \frac{{mg}}{S} \Rightarrow 121590 = 101325 + \frac{{m \cdot 10}}{{1,5 \cdot {{10}^{ - 4}}}} \Rightarrow m \approx 0,304\;{\rm{kg}}\). Chọn C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. một thông số không đổi, hai thông số thay đổi
B. hai thông số không đổi, một thông số thay đổi
C. ba thông số thay đổi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


