Câu hỏi:

12/10/2025 230 Lưu

Bảng sau thống kê số lớp và số học sinh theo từng khối ở một trường Trung học phổ thông.

Khối

10

11

12

Số lớp

14

13

15

Số học sinh

555

519

615

Hiệu trưởng trường đó cho biết sĩ số mỗi lớp trong trường đều không vượt quá 40 học sinh. Biết rằng trong bảng trên có một khối lớp bị thống kê sai, hãy tìm khối lớp đó.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Theo bảng thống kê đã cho, sĩ số tối đa của mỗi lớp theo từng khối cho ở bản sau:

Khối

10

11

12

Sĩ số tối đa mỗi khối

560

520

600

Theo thông tin hiệu trưởng cung cấp thì thông tin Khối 12 đã bị thống kê sai vì Hiệu trưởng trường đó cho biết sĩ số mỗi lớp trong trường đều không vượt quá 40 học sinh nhưng khi thống kê thì sĩ số khối 12 vượt quá số học sinh tối đa (600 học sinh).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Tỉ lệ phần trăm tăng thêm của số sản phẩm bán ra mỗi tháng được tính ở bảng dưới đây

Tháng

2

3

4

5

6

Tỉ lệ phần trăm tăng thêm so với tháng trước

\(24,1\% \)

\(25\% \)

\(24\% \)

\(39,8\% \)

\(11,5\% \)

Tỉ lệ tăng của tháng 5 và tháng 6 đều rất khác so với \(25\% \), do đó số liệu trong tháng 5 là không chính xác.

Lời giải

a) Đúng

b) Sai

c) Đúng

d) Đúng

 

a) Số trung bình là: \(\bar x = \frac{{9.1 + 10.1 + 11.3 +  \ldots  + 18.10 + 19.2}}{{100}} = \frac{{1523}}{{100}} \approx 15,23\).

b) Vì số liệu đứng thứ 50 là 15, thứ 51 là 16 nên số trung vị là: \(\frac{{15 + 16}}{2} = 15,5\).

Ta thấy giá trị 16 xuất hiện với tần số lớn nhất là 24, vì vậy mốt của mẫu là 16. Ý nghĩa: Số trung vị \((15,5)\) có thể đại diện cho các giá trị của mẫu số liệu. Giá trị mốt (16) cho ta thấy tỉ lệ học sinh đạt điểm \(16/20\) cao hơn tỉ lệ học sinh đạt các mức điểm khác trong mẫu.

Câu 5

A. \(6,22\) \(7\).      
B. \(7\)\(6\).         
C. \(6,36\)\(7\).                          
D. \(6\)\(6\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(161\).                     
B. \(153\).                   
C. \(163\).                           
D. \(156\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP