Give the correct forms of the words in brackets.
They danced and sang _____ at the party, celebrating their success. (HAPPY)
Give the correct forms of the words in brackets.
They danced and sang _____ at the party, celebrating their success. (HAPPY)
Quảng cáo
Trả lời:
happily
- Từ gốc: happy (adj): hạnh phúc
- Trước chỗ trống là động từ nên cần dùng trạng từ bổ nghĩa cho hai động từ “danced” và “sang”.
- Quy tắc hình thành trạng từ: với tính từ kết thúc bằng -y (“happy”) đổi y → i rồi thêm -ly → “happy” → “happily”.
Dịch: Họ nhảy múa và ca hát vui vẻ trong bữa tiệc, ăn mừng thành công của mình.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
D
Dịch biển báo: Không được mang theo thú cưng. Ngoại trừ động vật hỗ trợ.
Xét các đáp án:
A. Họ không cho phép thú cưng vào tòa nhà.
B. Họ cho phép động vật, nhưng không cho phép thú cưng vào tòa nhà.
C. Chỉ thú cưng phục vụ mới không được vào tòa nhà.
D. Chỉ thú cưng phục vụ mới được vào tòa nhà.
Dựa vào nội dung trên biển báo, chọn D.
Câu 2
Lời giải
A
- Từ “While” trong câu dùng để miêu tả 2 hành động diễn ra cùng lúc, song song ở thời điểm hiện tại.
- Chủ ngữ là “I” là ngôi thứ nhất nên dùng “am”. Chủ ngữ “my sister” = “she” là ngôi thứ ba số ít nên dùng “is”.
Dịch: Trong khi tôi đang làm bài tập về nhà, chị gái tôi đang đọc báo.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


