Câu hỏi:

04/11/2025 111 Lưu

Hàm số nào dưới đây có đồ thị nhận gốc toạ độ là tâm đối xứng?

A. \(y = \sqrt {\sin x} \).                          

B. \(y = \frac{{\cot x}}{{\cos x}}\).        
C. \(y = {\sin ^2}x\).                            
D. \(y = \frac{{\tan x}}{{\sin x}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Xét hàm số \(y = \frac{{\cot x}}{{\cos x}}\) có tập xác định của hàm số là \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\), đây là 1 tập đối xứng.

Mặt khác, \(f\left( x \right) = \frac{{\cot x}}{{\cos x}} \Rightarrow f\left( { - x} \right) = \frac{{\cot \left( { - x} \right)}}{{\cos \left( { - x} \right)}} = \frac{{ - \cot x}}{{\cos x}} = - f\left( x \right)\)

\( \Rightarrow f\left( { - x} \right) = - f\left( x \right)\) nên \(f\left( x \right)\) là một hàm lẻ, hay \(y = \frac{{\cot x}}{{\cos x}}\) có đồ thị nhận gốc toạ độ là tâm đối xứng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \({u_n} = 3n - 2\).                               

B. \({u_n} = n + 3\).                                
C. \({u_n} = {n^2}\).                            
D. \({u_n} = 2{n^2} - 1\).

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Nhận thấy dãy số là dãy các số chính phương, hay số hạng tổng quát của dãy số là \({u_n} = {n^2}\).

Câu 2

A. \(B,M,D,N\) tạo thành một tứ diện.
B. \(B,M,D,N\) tạo thành một tứ giác.
C. \(B,M,D,N\) tạo thành một đường thẳng.
D. Không có kết luận gì.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Hướng dẫn giải:  Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

Gọi \(O\) là trung điểm \(AC\). Vì tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành nên \(O\) là tâm hình bình hành \(ABCD\), hay \(O\) là trung điểm \(BD\) (1).

Tương tự, \(O\) là trung điểm \(MN\) (2).

Từ (1) và (2) suy ra \(O\) nằm trên mặt phẳng chứa 2 đường thẳng \(MD\)\(BN\), suy ra \(B,M,D,N\) tạo thành một tứ giác.

Câu 4

A. \({S_{20}} = 20\left( {2{u_1} + 19d} \right)\).                
B. \({S_{20}} = 20a + 190d\).                      
C. \({S_{20}} = 2a + 19d\).                                                   
D. \({S_{20}} = 20a + 200d\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(1;\,\,0,2;\,\,0,04;\,\,0,008;...\).          
B. 2; 22; 222; 2222;….                                
C. \(1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;...\).                                                       
D. \(1;\,\,5;\,\,6;\,\,12;...\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\sin a - \sin b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}\sin \frac{{a - b}}{2}\).                  
B. \(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a\cos b - \sin a\sin b\).        
C. \(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b - \cos a\sin b\). 
D. \(2\cos a\cos b = \cos \left( {a - b} \right) + \cos \left( {a + b} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\cos 2a = {\cos ^2}a - {\sin ^2}a\).  
B. \(\cos 2a = 2{\cos ^2}a + 1\).               
C. \(\cos 2a = {\cos ^2}a + {\sin ^2}a\). 
D. \(\cos 2a = 2{\sin ^2}a - 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP