Để tăng chu kỳ dao động bé của con lắc đơn lên hai lần, phải thực hiện cách nào sau đây?
Tăng chiều dài dây treo lên bốn lần.
Tăng vận tốc dao động lên bốn lần.
Giảm biên độ dao động đi hai lần.
Tăng khối lượng vật lên bốn lần.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là A
Để tăng chu kỳ dao động bé của con lắc đơn lên hai lần thì tăng chiều dài dây treo lên bốn lần.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Tần số dao động của vật bằng π Hz.
B. Chu kỳ dao động của vật bằng 1 s.
C. Pha dao động ban đầu của vật bằng 2π/3.
D. Pha dao động tại thời điểm t = 1,5 s của vật bằng 5π/6.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Đối chiếu phương trình \[x = 5\cos \left( {\pi t - \frac{{2\pi }}{3}} \right)\] cm với phương trình định nghĩa dao động điều hòa \[x = A\cos \left( {\omega t + \varphi } \right)\] thì
+ Tần số góc \[\omega = \pi \,\left( {rad/s} \right)\], sử dụng công thức \[\omega = 2\pi f = \frac{{2\pi }}{T}\] ta tính được
Tần số \[f = 0,5Hz\] và chu kỳ \[T = 2s\] => A, B đều sai
+ Pha ban đầu của vật phải là \[ - \frac{{2\pi }}{3}\] => C sai
+ Pha dao động tại thời điểm t là \[\left( {\pi t - \frac{{2\pi }}{3}} \right)\], sau đó thay \[t = 1,5s\] vào ta được \[\left( {\pi 1,5 - \frac{{2\pi }}{3}} \right) = \frac{{5\pi }}{6}\] => Chọn D.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Từ phương trình dao động, ta có \[\omega = 4\pi \,rad/s\]
Thời gian thực hiện được một dao động toàn phần là \[\Delta t = T = \frac{{2\pi }}{\omega } = \frac{{2\pi }}{{4\pi }} = 0,5s\]
Câu 3
10 cm/s2.
16 m/s2.
160 cm/s2.
100 cm/s2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
T = 0,1 s ; ω = 5π rad.s-1; φ = π/6 ; A = 0,2 m và x = 0,1 m.
T = 0,2 s ; ω = 10π rad.s-1; φ = π/3; A = 0,1 m và x = 0,2 m.
T = 0,1 s ; ω = 5π rad.s-1 ; φ = π/6; A = 0,2 m và x = 0,2 m.
T = 0,2 s ; ω = 10πrad. s-1 ; φ = π/3; A = 0,2 m và x = 0,1 m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \[3\sqrt 3 \] cm.
B. 3 cm.
C. \[ - 3\sqrt 3 \] cm.
D. \[ - 3\] cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
50 N/m.
40 N/m.
100 N/m.
80 N/m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
16 cm.
4 cm.
2 cm.
8 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.