khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/11/2025 176 Lưu

Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A = 10 cm, khi vật nặng qua vị trí có li độ x = 5 cm thì vật có động năng bằng 0,3 J. Độ cứng của lò xo là

A.

50 N/m.

B.

40 N/m.

C.

100 N/m.

D.

80 N/m.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là D

Với dao động điều hòa của con lắc lò xo, ta có

\(\left\{ \begin{array}{l}{{\rm{W}}_d} = {\rm{W}} - {{\rm{W}}_t}\\\frac{{{{\rm{W}}_d}}}{{\rm{W}}} = \frac{{{\rm{W}} - {{\rm{W}}_t}}}{{\rm{W}}}\end{array} \right. \Rightarrow \frac{{{{\rm{W}}_d}}}{{\rm{W}}} = \frac{{{A^2} - {x^2}}}{{{x^2}}}\)

Với giả thuyết bài toán ta có: \(\frac{{{{\rm{W}}_d}}}{{\rm{W}}} = \frac{{{{10}^2} - {5^2}}}{{{{10}^2}}} = \frac{3}{4} \Leftrightarrow \frac{{0,3}}{{\rm{W}}} = \frac{3}{4} \Rightarrow {\rm{W}} = 0,4J\)

Độ cứng của lò xo \({\rm{W}} = \frac{1}{2}k{A^2} \Leftrightarrow 0,4 = \frac{1}{2}k.{\left( {{{10.10}^{ - 2}}} \right)^2} \Rightarrow k = 80\) N/m.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Tần số dao động của vật bằng π Hz.

B. Chu kỳ dao động của vật bằng 1 s.

C. Pha dao động ban đầu của vật bằng 2π/3.

D. Pha dao động tại thời điểm t = 1,5 s của vật bằng 5π/6.

Lời giải

Đáp án đúng là D

Đối chiếu phương trình \[x = 5\cos \left( {\pi t - \frac{{2\pi }}{3}} \right)\] cm với phương trình định nghĩa dao động điều hòa \[x = A\cos \left( {\omega t + \varphi } \right)\] thì

+ Tần số góc \[\omega = \pi \,\left( {rad/s} \right)\], sử dụng công thức \[\omega = 2\pi f = \frac{{2\pi }}{T}\] ta tính được

Tần số \[f = 0,5Hz\] và chu kỳ \[T = 2s\] => A, B đều sai

+ Pha ban đầu của vật phải là \[ - \frac{{2\pi }}{3}\] => C sai

+ Pha dao động tại thời điểm t là \[\left( {\pi t - \frac{{2\pi }}{3}} \right)\], sau đó thay \[t = 1,5s\] vào ta được \[\left( {\pi 1,5 - \frac{{2\pi }}{3}} \right) = \frac{{5\pi }}{6}\] => Chọn D.

Lời giải

Đáp án đúng là C

Từ phương trình dao động, ta có \[\omega = 4\pi \,rad/s\]

Thời gian thực hiện được một dao động toàn phần là \[\Delta t = T = \frac{{2\pi }}{\omega } = \frac{{2\pi }}{{4\pi }} = 0,5s\]

Câu 3

A.

T = 0,1 s ; ω = 5π rad.s-1; φ = π/6 ; A = 0,2 m và x = 0,1 m.

B.

T = 0,2 s ; ω = 10π rad.s-1; φ = π/3; A = 0,1 m và x = 0,2 m.

C.

T = 0,1 s ; ω = 5π rad.s-1 ; φ = π/6; A = 0,2 m và x = 0,2 m.

D.

T = 0,2 s ; ω = 10πrad. s-1 ; φ = π/3; A = 0,2 m và x = 0,1 m.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

tần số góc của dao động.

B.

tần số dao động.

C.

chu kì dao động.

D.

pha ban đầu của dao động.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP