(a) Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân: \[\frac{7}{2};\,\,\frac{{23}}{3};\,\,\,\frac{{41}}{8};\,\,\frac{{29}}{6}\].
(b) Viết căn bậc hai số học của: \(25;\,\,5;\,\,64;\,\,81\).
Câu hỏi trong đề: Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) Ta có \[\frac{7}{2} = 3,5;\,\,\frac{{23}}{3} = 7,666... = 7,(6);\,\,\,\frac{{41}}{8} = 5,125;\,\,\frac{{29}}{6} = 4,8333... = 4,8(3)\].
Vậy các số hữu tỉ \[\frac{7}{2};\,\,\frac{{23}}{3};\,\,\,\frac{{41}}{8};\,\,\frac{{29}}{6}\] được biểu diễn dưới dạng số thập phân lần lượt là \[3,5;\,\,7,(6);\,\,\,5,125;\,\,4,8(3)\].
b) • Căn bậc hai số học của 25 là \(\sqrt {25} = 5\);
• Căn bậc hai số học của 5 là \(\sqrt 5 \);
• Căn bậc hai số học của 64 là \(\sqrt {64} = 8\);
• Căn bậc hai số học của 81 là \(\sqrt {81} = 9\).
Vậy căn bậc hai số học của: \(25;\,\,5;\,\,64;\,\,81\) lần lượt là \(5;\,\,\sqrt 5 ;\,\,8;\,\,9\).
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
1.
a) \[\frac{{ - 2}}{3} + \frac{4}{5}\, + \frac{{ - 5}}{3} - \frac{{19}}{5} = \left( {\frac{{ - 2}}{3} + \frac{{ - 5}}{3}} \right) + \left( {\frac{4}{5}\, - \frac{{19}}{5}} \right)\]
\[ = \frac{{ - 7}}{3} + \left( { - 3} \right) = \frac{{ - 7}}{3} - \frac{9}{3} = \frac{{ - 16}}{3}\].
b) \[12\,\,.\,\,{\left( {\frac{3}{2}} \right)^2} + {\left( {\frac{{25}}{6}} \right)^0}\,\,.\,\,\frac{{15}}{2} - 9\frac{1}{4} = 12\,\,.\,\,\frac{9}{4} + 1\,\,.\,\,\frac{{15}}{2} - \frac{{37}}{4}\]
\[ = 12\,\,.\,\,\frac{9}{4} + 1\,\,.\,\,\frac{{15}}{2} - \frac{{37}}{4} = 27 + \frac{{15}}{2} - \frac{{37}}{4} = \frac{{69}}{2} - \frac{{37}}{4} = \frac{{101}}{4}\].
2.
a) \(\frac{{ - 3}}{8} + \frac{5}{6}x = \frac{{ - 17}}{{12}}\)
\(\frac{5}{6}x = \frac{{ - 17}}{{12}} + \frac{3}{8}\)
\(\frac{5}{6}x = \frac{{ - 25}}{{24}}\)
\(x = \frac{{ - 25}}{{24}}:\frac{5}{6}\)
\(x = \frac{{ - 5}}{4}\).
Vậy \(x = \frac{{ - 5}}{4}\).
b) \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^3} - \left( {x + \frac{2}{5}} \right)\,:\frac{2}{3} = \frac{{ - 31}}{{40}}\)
\(\frac{1}{8} - \left( {x + \frac{2}{5}} \right)\,\,\,.\,\,\frac{3}{2} = \frac{{ - 31}}{{40}}\)
\(\left( {x + \frac{2}{5}} \right)\,\,\,.\,\,\frac{3}{2} = \frac{1}{8} + \frac{{31}}{{40}}\)
\(\left( {x + \frac{2}{5}} \right)\,\,\,.\,\,\frac{3}{2} = \frac{9}{{10}}\)
\(x + \frac{2}{5}\, = \frac{9}{{10}}:\,\frac{3}{2}\)
\(x + \frac{2}{5}\, = \frac{3}{5}\)
\(x\, = \frac{3}{5} - \frac{2}{5}\)
\(x\, = \frac{1}{5}\)
Vậy \(x\, = \frac{1}{5}\).
Lời giải
Tiền điện nhà bạn Kiên phải trả thuộc ba bậc như sau:
Bậc 1. Từ 0 đến 50 kWh (50 kWh).
Bậc 2. Từ 51 đến 100 kWh (50 kWh).
Bậc 3. Từ 101 đến 200 kWh (100 kWh).
Bậc 4. Từ 201 đến 280 kWh (80 kWh).
Khi đó, ta tính được như sau:
Giá tiền của 50 kWh điện bậc 1 là:
\(1678\,\,.\,\,50 = 83\,\,900\) (đồng)
Giá tiền của 50 kWh điện bậc 2 là:
\(1734\,\,.\,\,50 = 86\,\,700\) (đồng)
Giá tiền của 100 kWh điện bậc 3 là:
\(2014\,\,.\,\,100 = 20\,1\,\,400\) (đồng)
Giá tiền của 80 kWh điện bậc 4 là:
\(2536\,\,.\,\,80 = 20\,2\,\,880\) (đồng)
Tiền điện của 280 kWh điện nhà Kiên là:
\(83\,\,900 + 86\,\,700 + 201\,\,400 + 202\,\,880 = 574\,\,\,880\) (đồng)
Tiền thuế GTGT cần phải trả là:
\(574\,\,\,880\,\,.\,\,10\% = 57\,\,4\,88\) (đồng)
Tổng số tiền nhà Kiên cần trả là:
\(574\,\,\,880 + 57\,\,4\,88 = 632\,\,368\) (đồng).
Vậy tổng tiền điện nhà Dung cần trả là \(632\,\,368\) đồng.
Câu 3
Điểm \(D\)
Điểm \(B\)
Điểm \(C\)
Điểm \(A\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
\(2,5471...\)
\(6,32\)
\(4,2(15)\)
\(\sqrt 6 \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
104 cm3
80 cm2
96 cm2
104 cm2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



