Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) \(48{x^3}{y^3} - 32{x^2}{y^2}\); b) \(9{x^2} - 6x + 1\); c) \[{x^3} - 9x + 2{x^2}y + x{y^2}.\]
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) \(48{x^3}{y^3} - 32{x^2}{y^2}\); b) \(9{x^2} - 6x + 1\); c) \[{x^3} - 9x + 2{x^2}y + x{y^2}.\]
Câu hỏi trong đề: Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) \(48{x^3}{y^3} - 32{x^2}{y^2}\)
\( = 16{x^2}{y^2}\left( {3xy - 2} \right)\)
b) \(9{x^2} - 6x + 1\)
\( = {\left( {3x} \right)^2} - 2\,.\,3\,.\,x + {1^2}\)
\( = {\left( {3x - 1} \right)^2}\)c) \[{x^3} - 9x + 2{x^2}y + x{y^2}\]
\[ = x\left( {{x^2}--9 + 2xy + {y^2}} \right)\]
\[ = x\,\,\left[ {\left( {{x^2}\; + 2xy + {y^2}} \right)--9} \right]\]
\[ = x\,\,\left[ {{{\left( {x + y} \right)}^2}\;--{3^2}} \right]\]
\[ = x\left( {x + y + 3} \right)\left( {x + y - 3} \right)\]Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Để giá trị của phân thức được xác định thì \(\left( {x - 3} \right)\left( {x - 2} \right) \ne 0\) hay \(x \ne 3\) và \(x \ne 2\).
Vậy điều kiện của \[x\] để giá trị của phân thức được xác định là \(x \ne 3\) và \(x \ne 2\).
b) Với \(x \ne 3\) và \(x \ne 2\), ta có:
\(A = \frac{{{x^2} - 4}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x - 2} \right)}} = \frac{{\left( {x + 2} \right)\left( {x - 2} \right)}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x - 2} \right)}} = \frac{{x + 2}}{{x - 3}}\).
Lời giải
a) Thể tích không khí bên trong lều chính là thể tích hình chóp tứ giác đều:
\(V = \frac{1}{3}\,.\,S\,.\,h = \frac{1}{3}\,.\,{2^2}\,.\,2 = \frac{8}{3} \approx 2,67\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{3}}}} \right)\)
Vậy thể tích không khí bên trong lều khoảng \(2,67\,\,{{\rm{m}}^{\rm{3}}}.\)
b) Số vải bạt cần thiết để dựng lều chính là diện tích xung quanh hình chóp tứ giác đều.
\({S_{xq}} = \frac{1}{2}\,.\,C\,.\,d = \frac{1}{2}\,.\,\left( {2\,.\,4} \right)\,.\,2,24 = 8,96\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\)
Vậy số vải bạt cần thiết để dựng lều là \(8,96\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}.\)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \[98\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].
B. \[42\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

