Câu hỏi:

18/11/2025 145 Lưu

Complete each of the sentences with the suitable word.

horse-riding

weight

homeless

donating

activities

You should stay outdoors more and do more physical _________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Physical activities: hoạt động thể chất.

Dịch: Bạn nên ra ngoài nhiều hơn và tham gia nhiều hoạt động thể chất hơn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

You should wear protective clothing before going _________ to protect yourself in case of falling from the horse.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Dựa vào nghĩa của câu à go horse-riding: đi cưỡi ngựa.

Dịch: Bạn nên mặc quần áo bảo hộ trước khi cưỡi ngựa để bảo vệ bản thân trong trường hợp bị ngã ngựa.

Câu 3:

How about _________ books and clothes to the children in remote areas?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

How about + V-ing: đưa ra gợi ý làm gì à cần một động từ à donating: quyên góp.

Dịch: Bạn nghĩ sao về việc quyên góp sách vở và quần áo cho trẻ em ở vùng sâu vùng xa?

Câu 4:

Last week, my friends and I cooked a meal at a shelter for _________ youths and families.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Thiếu một tính từ bổ nghĩa cho danh từ phía sau à homeless: vô gia cư.

Dịch: Tuần trước, tôi và bạn bè đã nấu một bữa ăn tại một nơi trú ẩn dành cho thanh thiếu niên và gia đình vô gia cư.

Câu 5:

If you want to lose _________, you should eat less fast food.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Cụm từ: lose weight: giảm cân.

Dịch: Nếu bạn muốn giảm cân, bạn nên ăn ít đồ ăn nhanh hơn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. lose                              
B. spend               
C. put off    
D. put on

Lời giải

Chọn D

Gain weight = put on weight: tăng cân

Dịch: Ăn quá nhiều đồ ngọt và thức ăn nhanh khiến bạn dễ tăng cân.

Lời giải

Mệnh đề đã cho nhắc tới một sở thích đã xảy ra trong quá khứ “was 10 …” => chia động từ ở thì quá khứ đơn. Chủ ngữ là số ít “her hobby” à was.

Dịch: Khi Linda 10 tuổi, sở thích của cô ấy là chơi cầu lông.

Câu 3

A. less                          
B. many                    
C. much                            
D. little

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. leaves                      
B. leave                    
C. is leave     
D. don’t leave

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP