Câu hỏi:

23/11/2025 74 Lưu

Điểm \(A\) trên trục số ở hình vẽ bên dưới biểu diễn số hữu tỉ nào?
Điểm A trên trục số ở hình vẽ bên dưới biểu diễn số hữu tỉ nào? (ảnh 1)

A. \(\frac{{ - 7}}{5}\);     

B. \( - 1\);                
C. \(\frac{7}{5}\);                
D. \(1\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Quan sát trục số, ta thấy từ \(0\) đến \[\frac{2}{5}\] có tất cả \(2\) phần, tức là mỗi đơn vị mới bằng \(\frac{1}{5}\) đơn vị cũ.

Từ \(0\) đến \(A\) chiếm \(5\) phần và điểm \(A\) nằm bên trái số \(0\).

Do đó điểm \(A\) biểu diễu số hữu tỉ: \( - \frac{5}{5} = - 1\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Chu vi đáy của thùng xe container đó là: Cđáy=2.2,8+2,3=10,2  m .

Chiều cao của thùng xe container đó là: h=SxqCđáy=24,4810,2=2,4   m .

Diện tích đáy của thùng xe container đó là: Sđáy=2,8.2,3=6,44  m2.

Thể tích của thùng xe container đó là: V=Sđáy.h=6,44.2,4=15,456  m3.

b) Đổi: \(80\,\,cm = 0,8\,\,m\); \(60\,\,cm = 0,6\,\,m\); \(50\,\,cm = 0,5\,\,m\).

Thể tích mỗi thùng hàng là: \(\left( {\frac{1}{2}.0,6.0,5} \right).0,8 = 0,12\,\left( {{m^3}} \right)\).

Nếu người khuân vác biết cách sắp xếp hợp lí thì xe container có thể chở tối đa số thùng hàng là: \(15,456:0,12 = 128,8\) (thùng hàng).

Vậy nếu người khuân vác biết cách sắp xếp hợp lí thì xe container có thể chở tối đa 128 thùng hàng.

Lời giải

Ta có \(\left| {x - 5} \right| \ge 0\), với mọi \(x\)

\( \Rightarrow \left| {x - 5} \right| + 3 \ge 3\), với mọi \(x\)

\( \Rightarrow {\left( {\left| {x - 5} \right| + 3} \right)^2} \ge {3^2} = 9\), với mọi \(x\)

Lại có \(\left| {y + 4} \right| \ge 0\), với mọi \(y\)

\[ \Rightarrow {\left( {\left| {x - 5} \right| + 3} \right)^2} + \left| {y + 4} \right| \ge 9\].

\( \Rightarrow {\left( {\left| {x - 5} \right| + 3} \right)^2} + \left| {y + 4} \right| + 2022 \ge 9 + 2022 = 2031\).

Vì vậy \(A \ge 2031\).

Dấu “=” xảy ra khi \(x = 5\)\(y = - 4\).

Vậy giá trị nhỏ nhất của \(A\) là 2031 khi \(x = 5\)\(y = - 4\).

Câu 4

A. \(\frac{5}{{72}}\);      

B. \(\frac{{10}}{{64}}\);      
C. \(\frac{{81}}{6}\);           
D. \(\frac{9}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(35^\circ \);       
B. \(45^\circ \);        
C. \(55^\circ \);       
D. \(125^\circ \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP