khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/03/2026 533 Lưu

Give the correct forms of the words in brackets.

Parents should respect their children's _____. (PRIVATE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

privacy

- Từ gốc: private (adj): riêng tư

- “respect + sth” = tôn trọng điều gì đó → Chỗ trống cần điền một danh từ.

- “Privacy” là danh từ trừu tượng chỉ quyền riêng tư / đời tư, phù hợp với ngữ cảnh.

- “Children's privacy” là cụm danh từ: children's (sở hữu cách) + privacy (không đếm được).

Dịch: Cha mẹ nên tôn trọng quyền riêng tư của con cái.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

We need to find a better _____ to the problems of this city. (SOLVE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

solution

- Từ gốc: solve (v): giải quyết, làm sáng tỏ, giải đáp

- Truóc chỗ trống là mạo từ “a” và tính từ dạng so sánh hơn “better” → chỗ trống cần danh từ số ít, đếm được mà tính từ bổ nghĩa cho.

- Collocation: “find a solution to sth” = tìm được giải pháp cho vấn đề gì đó.

- Động từ “solve” → danh từ “solution” = giải pháp, cách giải quyết; lời giải, bài giải.

Dịch: Chúng ta cần tìm ra giải pháp tốt hơn cho các vấn đề của thành phố này.

Câu 3:

Sometimes there are _____ between teenagers and their parents. (AGREE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

disagreements

- Từ gốc: agree (v): đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận

- “There” là chủ ngữ giả, sau “There + to be”, động từ “to be” chia theo chủ ngữ thực xuất hiện phía sau. Động từ “are” → chủ ngữ là danh từ số nhiều.

- Động từ “agree” → danh từ “agreements” = sự đồng thuận.

- Ngữ cảnh: Đôi khi, có một sự gì đó giữa thanh thiếu niên và con cái → Không thể đôi khi mới có sự đồng thuận (“agreements”) → Dùng “disagreements” = sự bất đồng.

Dịch: Đôi khi có những bất đồng giữa thanh thiếu niên và cha mẹ.

Câu 4:

Don't forget to drink lots of water and stay _____ with plenty of exercise. (ACT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

active

- Từ gốc: act (n), (v): hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi

- Cấu trúc: “stay + adj” dùng để mô tả trạng thái của chủ thể → chỗ trống cần tính từ.

- Danh từ “act” → tính từ “active” = tích cực, nhanh nhẹn, năng động.

Dịch: Đừng quên uống nhiều nước và vận động thường xuyên.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Các từ trong bảng:

practical (adj): thiết thực, thực dụng

carbohydrates (n): chất bột đường

behavior (n): thái độ, hành vi

socialize (v): xã giao

impression (n): ấn tượng

21. impression

- Collocation: “make a good impression on sb” = gây ấn tượng tốt với ai.

- Trước chỗ trống có động từ “make”, sau chỗ trống có giới từ “on” → chỗ trống điền danh từ “impression”.

Dịch: Mia muốn tạo ấn tượng tốt với giáo viên mới và các bạn cùng lớp trong ngày đầu tiên đến trường.

Câu 2

A. renews                             
B. consumes        
C. strengthens  
D. saves

Lời giải

B

A. renews (v-s): làm mới, tái tạo

B. consumes (v-s): tiêu thụ

C. strengthens (v-s): làm cho kiên cố, chắc chắn

D. saves (v-s): lưu trữ, tiết kiệm

Từ được gạch chân: restores (v-s): khôi phục, hồi phục, tái tạo

“restores” >< “consumes” → chọn B

Câu 3

A. Enough                           
B. Too much       
C. Little            
D. Too many

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. paying no attention to                         
B. taking note of    
C. taking an interest in                             
D. intentionally listening to

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. didn't him           
B. didn't he              
C. did he 
D. did his

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP