Câu hỏi:

25/11/2025 143 Lưu

Số nào dưới đây thích hợp điền vào dấu * để số \(\overline {41{\rm{*}}5} \) chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?

A. 2;                     
B. 3;                    
C. 4;                
D. 8.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Số \(\overline {41{\rm{*}}5} \) chia hết cho 3 nên \(4 + 1 + \left( * \right) + 5 = 10 + \left( * \right)\) chia hết cho 3.

Do đó \(\left( * \right) \in \left\{ {2;5;8} \right\}\)

Số \(\overline {41{\rm{*}}5} \) không chia hết cho 9 nên \(10 + \left( * \right)\) không chia hết cho 9.

Do đó \(\left( * \right) \in \left\{ {2;5} \right\}\).

Trong 4 phương án, chỉ có phương án A thỏa mãn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Với mọi số nguyên \(n\) ta có:

\(3n - 1 = 3n - 6 + 5 = 3\left( {n - 2} \right) + 5\)

Vì \(\left( {3n - 1} \right) \vdots \left( {n - 2} \right)\) nên \(\left[ {3\left( {n - 2} \right) + 5} \right] \vdots \left( {n - 2} \right)\)

Mà \(3\left( {n - 2} \right) \vdots \left( {n - 2} \right)\), suy ra \(5 \vdots \left( {n - 2} \right)\)

Do đó \(\left( {n - 2} \right) \in \)Ư(5) \( = \left\{ { - 5; - 1;1;5} \right\}\)

Ta có bảng sau:

Tìm tất cả các giá trị nguyên của (n) thỏa mãn ( 3n - 1)( n - 2). (ảnh 1)

 Đối chiếu điều kiện \(n\) là số nguyên ta thấy các giá trị \(n\) tìm được ở trên đều thỏa mãn.

Vậy \(n \in \left\{ { - 3;1;3;7} \right\}\).

Lời giải

a) \({2^3}{.2^2} - \left( {{{2024}^0} + 19} \right):{2^2}\)

\( = {2^5} - \left( {1 + 19} \right):4\)

\( = 32 - 20:4\)

\( = 32 - 5\)

\( = 27\).

c) \(8.\left( { - 84} \right).\left( { - 125} \right)\)

\( = 8.\left( { - 125} \right).\left( { - 84} \right)\)

\( = \left( { - 1000} \right).\left( { - 84} \right)\)

\( = 84\,000\).

b) \( - 46 + 391 - \left( { - 246} \right) - 691\)

\[ = \left( { - 46 + 246} \right) + \left( {391 - 691} \right)\]

\[ = 200 + \left( { - 300} \right)\]

\( =  - 100\).

d) \(59.\left( {8 - 73} \right) - 73.\left( {8 - 59} \right)\)

\( = 59.8 - 59.73 - 73.8 + 73.59\)

\( = 59.8 - 73.8\)

\( = 8.\left( {59 - 73} \right)\)

\( = 8.\left( { - 14} \right)\)

\( =  - 112\).

Câu 4

A. \(A = \left\{ {36} \right\}\);             

B. \(A = \left\{ {36;48} \right\}\);

C. \(A = \left\{ {24;36;48} \right\}\);    
D. \(A = \left\{ {24; - 24;36; - 36;48; - 48} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 1 biển báo;         
B. 2 biển báo;         
C. 3 biển báo;     
D. 4 biển báo.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP