Câu hỏi:

28/11/2025 110 Lưu

Trên hình vẽ đường tròn lượng giác dưới đây, hai điểm \[M,N\] biểu diễn các cung có số đo là

Trên hình vẽ đường tròn lượng giác dưới đây, hai điểm M,N biểu diễn các cung có số đo là (ảnh 1)

A. \[x = - \frac{\pi }{3} + k\pi \],\(k \in \mathbb{Z}\).    
B. \[x = \frac{\pi }{3} + k\pi \],\(k \in \mathbb{Z}\).         
B. \[x = \frac{\pi }{3} + k\pi \],\(k \in \mathbb{Z}\).         

D. \[x = \frac{\pi }{3} + 2k\pi \],\(k \in \mathbb{Z}\).

 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Hai điểm \[M,N\] biểu diễn các cung có số đo \[x = \frac{\pi }{3} + k\pi \],\(k \in \mathbb{Z}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

A.  \(\left( P \right){\rm{ // }}\left( Q \right) \Rightarrow a{\rm{ // }}b\).   

B. \(\left( P \right){\rm{ // }}\left( Q \right) \Rightarrow a{\rm{ // }}\left( Q \right)\) \(b{\rm{ // }}\left( P \right)\).

C. \(a{\rm{ //}}b \Rightarrow \left( P \right){\rm{ // }}\left( Q \right)\) .    
D. \(a\)\(b\) chéo nhau.

Lời giải

Chọn B

Theo lý thuyết về hai mặt phẳng song song ta có \(\left( P \right){\rm{ // }}\left( Q \right) \Rightarrow a{\rm{ // }}\left( Q \right)\) \(b{\rm{ // }}\left( P \right)\).

Các trường hợp ở các ý A, C, D có trường hợp sai.

Câu 3

A. \({S_{10}} = \frac{{ - \frac{2}{3}.\left[ {1 - {3^{10}}} \right]}}{2}\).                           
B. \({S_{10}} = \frac{{\frac{2}{3}.\left[ {1 - {3^{10}}} \right]}}{{ - 2}}\).                         
C. \({S_{10}} = \frac{{\frac{2}{3}.\left[ {1 + {3^{10}}} \right]}}{4}\).                   
D. \({S_{10}} = \frac{{\frac{2}{3}.\left[ {1 - {3^{10}}} \right]}}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( {SAC} \right)\).      
B. \(\left( {SAB} \right)\).     
C. \(\left( {SAD} \right)\).         
D. \(\left( {SBC} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Hàm số liên tục trên \[\left( {1;\,\, + \infty } \right)\].
B. Hàm số liên tục trên \[\left( { - \infty ;\,\,4} \right)\].
C. Hàm số liên tục trên \[\mathbb{R}\].    
D. Hàm số liên tục trên \[\left( {1;\,\,4} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\left( \alpha \right)\] \(\left( \beta \right)\)\(2\) điểm chung. 
B. \[\left( \alpha \right)\] \(\left( \beta \right)\) có duy nhất một điểm chung.
C. \[\left( \alpha \right)\] \(\left( \beta \right)\) không có điểm chung.   
D. \[\left( \alpha \right)\] \(\left( \beta \right)\) có vô số điểm chung.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP