khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/11/2025 134 Lưu

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(d\) là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?      

A. \(d\) qua \(S\) và song song với \(BC\).         
B. \(d\) qua \(S\) và song song với \(BD\).       
C. \(d\) qua \(S\) và song song với \(DC\).     
D. \(d\) qua \(S\) và song song với \(AB\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (ảnh 1)

Ta có \(S \in \left( {SBC} \right) \cap \left( {SAD} \right)\)

\(BC{\rm{ // }}AD\) nên \(d = \left( {SBC} \right) \cap \left( {SAD} \right)\) đường thẳng đi qua \(S\)\(d{\rm{ // }}BC{\rm{ // }}AD\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

A. \[x = - \frac{\pi }{3} + k\pi \],\(k \in \mathbb{Z}\).    
B. \[x = \frac{\pi }{3} + k\pi \],\(k \in \mathbb{Z}\).         
B. \[x = \frac{\pi }{3} + k\pi \],\(k \in \mathbb{Z}\).         

D. \[x = \frac{\pi }{3} + 2k\pi \],\(k \in \mathbb{Z}\).

 

Lời giải

Chọn B

Hai điểm \[M,N\] biểu diễn các cung có số đo \[x = \frac{\pi }{3} + k\pi \],\(k \in \mathbb{Z}\).

Câu 3

A.  \(\left( P \right){\rm{ // }}\left( Q \right) \Rightarrow a{\rm{ // }}b\).   

B. \(\left( P \right){\rm{ // }}\left( Q \right) \Rightarrow a{\rm{ // }}\left( Q \right)\) \(b{\rm{ // }}\left( P \right)\).

C. \(a{\rm{ //}}b \Rightarrow \left( P \right){\rm{ // }}\left( Q \right)\) .    
D. \(a\)\(b\) chéo nhau.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( {SAC} \right)\).      
B. \(\left( {SAB} \right)\).     
C. \(\left( {SAD} \right)\).         
D. \(\left( {SBC} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \({S_{10}} = \frac{{ - \frac{2}{3}.\left[ {1 - {3^{10}}} \right]}}{2}\).                           
B. \({S_{10}} = \frac{{\frac{2}{3}.\left[ {1 - {3^{10}}} \right]}}{{ - 2}}\).                         
C. \({S_{10}} = \frac{{\frac{2}{3}.\left[ {1 + {3^{10}}} \right]}}{4}\).                   
D. \({S_{10}} = \frac{{\frac{2}{3}.\left[ {1 - {3^{10}}} \right]}}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Hàm số liên tục trên \[\left( {1;\,\, + \infty } \right)\].
B. Hàm số liên tục trên \[\left( { - \infty ;\,\,4} \right)\].
C. Hàm số liên tục trên \[\mathbb{R}\].    
D. Hàm số liên tục trên \[\left( {1;\,\,4} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\left( \alpha \right)\] \(\left( \beta \right)\)\(2\) điểm chung. 
B. \[\left( \alpha \right)\] \(\left( \beta \right)\) có duy nhất một điểm chung.
C. \[\left( \alpha \right)\] \(\left( \beta \right)\) không có điểm chung.   
D. \[\left( \alpha \right)\] \(\left( \beta \right)\) có vô số điểm chung.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP