Câu hỏi:

01/12/2025 108 Lưu

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào SAI?

A. Hình chiếu song song của một đường thẳng là một điểm.                                
B. Hình chiếu song song của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.                          
C. Hình chiếu song song của một đường thẳng là một đường thẳng.                     
D. Hình chiếu song song của một đoạn thẳng là một đoạn thẳng; của một tia là một tia.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Hình chiếu song song của một đường thẳng là một đường thẳng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(1\).        
B. \(0\).        
C. \[3\].  
D. \(2\).

Lời giải

Chọn C

\[\tan x = 3 \approx \tan 1,249\]

\( \Leftrightarrow x = 1,249 + k\pi \;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Ta\(x \in \left( {0;3\pi } \right) \Rightarrow 0 < 1,249 + k\pi < 3\pi \)

\( \Leftrightarrow \frac{{ - 1,249}}{\pi } < k < \frac{{3\pi - 1,249}}{\pi }\)

\(k \in \mathbb{Z}\) nên \(k \in \left\{ {0;\;1;\;2} \right\}\)

Vậy trên khoảng \(\left( {0;3\pi } \right)\) thì phương trình \[\tan x = 3\]\(3\) nghiệm.

Lời giải

Xét hàm số \(P(x) = {x^3} + nx - 1\) liên tục và tăng nghiêm ngặt trên \(\mathbb{R}\)

Ta có \(P(0) = - 1 < 0\)\(P(1) = n \ge 1\), do đó tồn tại duy nhất \({a_n} \in [0,1]\) sao cho \(P\left( {{a_n}} \right) = 0\).

Ta có \(a_n^3 + n{a_n} - 1 = 0\) cho nên \[0 \le {a_n} = \frac{{1 - a_n^3}}{n} \le \frac{1}{n},{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \forall n = 1,2, \ldots \]

Do \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{n} = 0\) nên từ \((*)\) suy ra \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {a_n} = 0\).

Câu 3

A. \[AF\], \[F\] là giao điểm \[IJ\]\[CD\].      
B. \[AH\], \[H\] là giao điểm \[IJ\]\[AB\].                  
C. \[AG\], \[G\] là giao điểm \[IJ\]\[AD\].
D. \[AK\], \[K\] là giao điểm \[IJ\]\[BC\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {SAC} \right)\).  
B. \(\left( {SAB} \right)\).       
C. \(\left( {SAD} \right)\).    
D. \(\left( {SBC} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{{10}}{3}\).        
B. \(1\).     
C. \(\frac{8}{3}\).
D. \(3\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[2\].             
B. \[5\].     
C. \[6\].      
D. \[1\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP