Choose the correct answer.
He has ______.
brown hairs
brown eyes
hair curly
straight eyes
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
A. hairs số nhiều là sai, đúng là “hair” (tóc)
B. brown eyes: mắt nâu → đúng
C. hair curly sai thứ tự, đúng là curly hair: tóc xoăn
D. straight: thẳng, không phù hợp với eyes: mắt
Dịch nghĩa: Cậu ấy có đôi mắt nâu.
Chọn B.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
on
in
under
at
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có in + tên phòng: trong phòng ...
=> Where’s Mom? - She’s in the living room.
Dịch nghĩa: Mẹ ở đâu? - Mẹ đang ở trong phòng khách.
Câu 2
Yes, he isn’t.
No, he is.
Yes, he is.
No, she isn’t.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Câu hỏi “Is he…?” có 2 cách trả lời:
Yes, he is. (Đúng vậy.) và No, he isn’t. (Không phải.)
Chọn C.
Dịch nghĩa: – Cậu ấy có ở trong phòng ngủ không? – Có.
Câu 3
What’s her name?
Where is she?
What’s her favorite food?
How old is she?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
on
in
under
at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
He’s nine.
He’s my brother.
He has short hair.
He’s in the kitchen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Leo’s sister
sister’s Leo
Leo’ sisters
sister Leo’s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
