Câu hỏi:

09/12/2025 60 Lưu

Choose the correct answer.

He has ______.

A.

brown hairs

B.

brown eyes

C.

hair curly

D.

straight eyes

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

A. hairs số nhiều là sai, đúng là “hair” (tóc)

B. brown eyes: mắt nâu → đúng

C. hair curly sai thứ tự, đúng là curly hair: tóc xoăn

D. straight: thẳng, không phù hợp với eyes: mắt

Dịch nghĩa: Cậu ấy có đôi mắt nâu.

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: B

Ta có in + tên phòng: trong phòng ...

=> Where’s Mom? - She’s in the living room.

Dịch nghĩa: Mẹ ở đâu? - Mẹ đang ở trong phòng khách.

Câu 2

A.

What’s her name?

B.

Where is she?

C.

What’s her favorite food?

D.

How old is she?

Lời giải

Đáp án đúng: B

Câu trả lời nói về nơi chốn: She’s in the dining room. (Cô ấy ở trong phòng ăn.)

A. What’s her name? (Tên cô ấy là gì?)

B. Where is she? (Cô ấy ở đâu?) → đúng, hỏi nơi chốn

C. What’s her favorite food? (Món ăn yêu thích của cô ấy là gì?)

D. How old is she? (Cô ấy bao nhiêu tuổi?)

Dịch nghĩa: – Cô ấy ở đâu? – Cô ấy ở trong phòng ăn.

Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

He’s nine.

B.

He’s my brother.

C.

He has short hair.

D.

He’s in the kitchen.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Yes, he isn’t.

B.

No, he is.

C.

Yes, he is.

D.

No, she isn’t.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

She has

B.

I have

C.

He has

D.

It has

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Brian

B.

Brians

C.

Brian’

D.

Brian’s

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP