CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: C

A. on: trên

B. in: trong

C. under: ở dưới

D. at: ở

Chọn C.

Dịch nghĩa: – Quả bóng ở đâu? – Nó ở dưới ghế.

Câu 2

A.

What’s her name?

B.

Where is she?

C.

What’s her favorite food?

D.

How old is she?

Lời giải

Đáp án đúng: B

Câu trả lời nói về nơi chốn: She’s in the dining room. (Cô ấy ở trong phòng ăn.)

A. What’s her name? (Tên cô ấy là gì?)

B. Where is she? (Cô ấy ở đâu?) → đúng, hỏi nơi chốn

C. What’s her favorite food? (Món ăn yêu thích của cô ấy là gì?)

D. How old is she? (Cô ấy bao nhiêu tuổi?)

Dịch nghĩa: – Cô ấy ở đâu? – Cô ấy ở trong phòng ăn.

Chọn B.

Câu 3

A.

He’s nine.

B.

He’s my brother.

C.

He has short hair.

D.

He’s in the kitchen.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

She has

B.

I have

C.

He has

D.

It has

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Brian

B.

Brians

C.

Brian’

D.

Brian’s

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP