Câu hỏi:

14/12/2025 96 Lưu

Visitors ________ to remove their shoes when entering the shrine.    

A. should                      
B. are supposed            
C. needn’t                             
D. mustn’t

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

Loại should, mustn’t vì không đi với “to”

A. should: Nên (lời khuyên).

B. are supposed => be supposed to: được cho là phải làm gì, có trách nhiệm làm gì, hoặc theo quy tắc. Đây là cụm từ chính xác để diễn tả một quy tắc/phép tắc.

C. needn’t: Không cần. => không hợp nghĩa

D. mustn’t: Không được phép (cấm đoán).

=> Visitors are supposed to remove their shoes when entering the shrine.

Dịch: Khách tham quan được cho là nên cởi giày khi vào đền.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. while                                
B. in case              
C. until                                  
D. once

Lời giải

D

A. while: Trong khi (chỉ hành động song song).

B. in case: Trong trường hợp (chỉ phòng ngừa).

C. until: Cho đến khi (chỉ giới hạn thời gian).

D. once: Một khi, tương tự "as soon as" (ngay khi), diễn tả hành động đặt vé sẽ xảy ra ngay sau khi quyết định được địa điểm.

=> We will book the tickets once we’ve decided where to go this summer.

Dịch: Chúng tôi sẽ đặt vé một khi quyết định đi đâu vào mùa hè này.

Câu 2

A. can’t see                                                       
B. can’t have seen                                      
C. mustn’t see                                                   
D. mustn’t have seen

Lời giải

B

A. can’t see: Không thể nhìn thấy (ở hiện tại).

B. can’t have seen: Không thể nào đã nhìn thấy.

"Can't have + V3/ed" dùng để diễn tả sự không thể xảy ra của một hành động trong quá khứ, dựa trên bằng chứng hiện tại (Max đang đi nghỉ).

C. mustn’t see: Không được nhìn thấy (lệnh cấm).

D. mustn’t have seen: "Mustn't" thường mang nghĩa cấm đoán.

=> They can’t have seen Max at the party last night - he’s away on holiday.

Dịch: Họ không thể nhìn thấy Max - anh ấy đang đi nghỉ.

Câu 3

A. will phone / will reach                                  
B. will phone / have reached                         
C. am going to phone / have reached                  
D. will phone / will have reached

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. must be                    
B. can be                      
C. should have been                                 
D. must have been

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. deep                         
B. deeply                      
C. depth                                
D. deepeningly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. a cruise                                                         
B. backpacking         
C. ecotourism                                                    
D. a package holiday

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. could have been       
B. by                            
C. broadcast                          
D. could not

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP