Tom: Time capsules give future generations ______ lessons about the past.
Anna: I love the idea of preserving history that way.
Tom: Time capsules give future generations ______ lessons about the past.
Anna: I love the idea of preserving history that way.
Quảng cáo
Trả lời:
C
Dịch: Tom: Hộp thời gian mang đến cho các thế hệ tương lai những bài học ______ về quá khứ.
Anna: Tớ rất thích ý tưởng lưu giữ lịch sử theo cách đó.
A. rare /reə(r)/: hiếm
B. unpopular /ʌnˈpɒpjələ(r)/: không phổ biến
C. valuable /ˈvæljuəbl/: quý giá
D. fashionable /ˈfæʃnəbl/: hợp thời trang
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
competitively
Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ “priced”
compete (v): cạnh tranh
competitively (adv): [có tính] cạnh tranh
competitively priced: định giá có tính cạnh tranh.
Dịch: Nhờ nỗ lực của ban quản lý mới, công ty hiện có thể dẫn đầu thị trường với các sản phẩm được định giá cạnh tranh.
Câu 2
A. impact
Lời giải
D
Dịch: Jenny: Nếu tất cả chúng ta có thể cùng nỗ lực để giảm rác thải, điều đó sẽ thật sự hữu ích.
Tom: Đúng vậy, mỗi hành động nhỏ đều có ý nghĩa.
A. impact /ˈɪmpækt/: tác động
B. effect /ɪˈfekt/: hiệu ứng, ảnh hưởng
C. import /ˈɪmpɔːt/: sự nhập khẩu
D. effort /ˈefət/: nỗ lực
Cụm: make an effort: gắng, nỗ lực
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. what
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. does he
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

