Câu hỏi:

15/12/2025 67 Lưu

Cho tứ diện \(OABC\)\(OA,{\rm{ }}OB,{\rm{ }}OC\) đôi một vuông góc với nhau. Gọi \[M,\;N\] lần lượt là trung điểm của \(BC\)\(AC\) (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng \(OM\)\(AB\) bằng

Chọn D   Ta có: \(AB//MN\) (do \(MN\) là đường trung bình của tam giác\(ABC\)) Khi đó \(\widehat {\left( {AB;OM} \right)} = \widehat {\left( {MN;OM} \right)} = \widehat {NMO}\). (ảnh 1)

A. \[\widehat {ABO}\].                             
B. \[\widehat {MNO}\].                                
C. \(\widehat {NOM}\).                                
D. \(\widehat {OMN}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Chọn D   Ta có: \(AB//MN\) (do \(MN\) là đường trung bình của tam giác\(ABC\)) Khi đó \(\widehat {\left( {AB;OM} \right)} = \widehat {\left( {MN;OM} \right)} = \widehat {NMO}\). (ảnh 2)

Ta có: \(AB//MN\) (do \(MN\) là đường trung bình của tam giác\(ABC\))

Khi đó \(\widehat {\left( {AB;OM} \right)} = \widehat {\left( {MN;OM} \right)} = \widehat {NMO}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Do \[\frac{1}{2} \notin \mathbb{Z}\] nên hàm số đã cho xác định \[ \Leftrightarrow 2{x^2} + mx + 2 > 0\].

Hàm số đã cho xác định với mọi \[x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow 2{x^2} + mx + 2 > 0,\forall x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow \Delta  = {m^2} - 16 < 0\]

\[ \Leftrightarrow  - 4 < m < 4\].

Mà \(m \in \mathbb{Z} \Rightarrow m \in \left\{ { - 3; - 2;...;2;3} \right\}\) nên có \(7\) giá trị \(m\).

Lời giải

Điều kiện.\(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\y > 0\\x > 2y\end{array} \right.\). Đặt \({\log _4}x = {\log _9}y = {\log _6}\left( {x - 2y} \right) = t\)

\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = {4^t}\\y = {9^t}\\x - 2y = {6^t}\end{array} \right. \Rightarrow {4^t} - {2.9^t} = {6^t} \Leftrightarrow {\left( {\frac{4}{9}} \right)^t} - {\left( {\frac{2}{3}} \right)^t} - 2 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{\left( {\frac{2}{3}} \right)^t} =  - 1\,\,\,\left( {loai} \right)\\{\left( {\frac{2}{3}} \right)^t} = 2\end{array} \right.\)

Khi đó Điều kiện.\(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\y > (ảnh 1) .

Câu 4

a) Hai đường thẳng \(BC\)\(AH\) vuông góc với nhau.
Đúng
Sai
b) Đường thẳng \(AH\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\)
Đúng
Sai
c) Đoạn thẳng \(AK\) có độ dài bằng \(\frac{{a\sqrt 5 }}{5}\)
Đúng
Sai
d) Tan góc giữa đường thẳng \(SA\) và mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) bằng \(\frac{2}{5}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \( - 2\).                  
B. \( - 3\).                 
C. \(\frac{1}{{100}}\).   
D. \(\frac{1}{{1000}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[{a^{\frac{{13}}{6}}}\].                      
B. \({a^{\frac{{13}}{8}}}\).                           
C. \({a^{\frac{{17}}{4}}}\).                           
D. \({a^{\frac{{17}}{6}}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP