Câu hỏi:

15/12/2025 70 Lưu

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho phương trình \({\log ^2}_3x - {\log _3}{x^2} + 2 - m = 0\). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Khi \(m = 2\) phương trình có 1 nghiệm \(x = 3\).
Đúng
Sai
b) Điều kiện xác định của phương trình \(x > 0\).
Đúng
Sai
c) Với điều kiện xác định của phương trình, đặt \(t = {\log _2}x\;\;\left( {t > 0} \right)\), phương trình đã cho có dạng \({t^2} - 2t + 2 - m = 0\)
Đúng
Sai
d) Có 2 giá trị nguyên để phương trình có nghiệm \(x \in \left[ {1;9} \right]\)
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai: Thay \(m = 2\), vào phương trình ta được \({\log ^2}_3x - {\log _3}{x^2} = 0\) điều kiện \(x > 0\)

Phương trình \({\log ^2}_3x - {\log _3}{x^2} = 0 \Leftrightarrow {\log ^2}_3x - 2{\log _3}x = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{\log _3}x = 0\\{\log _3}x = 2\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = 9\end{array} \right.\)

b) Đúng: Điều kiện xác định của phương trình là \(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\{x^2} > 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x > 0\\x \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow x > 0.\)

c) Sai: Với \(x > 0\), đặt \(t = {\log _3}x\) phương trình đã cho trở thành \({t^2} - 2t + 2 - m = 0\)

d) Đúng: Với \(x > 0\), đặt \(t = {\log _3}x\) do \(x \in \left[ {1;9} \right] \Rightarrow t \in \left[ {0;2} \right]\)

Phương trình đã cho trở thành \({t^2} - 2t + 2 - m = 0\;\left( 1 \right)\)

Phương trình \(\left( 1 \right) \Leftrightarrow {t^2} - 2t + 2 = m\), xét hàm số \(f\left( t \right) = {t^2} - 2t + 2\)

Vậy để phương trình có nghiệm thì \(m \in \left[ {1;2} \right],\,m \in \mathbb{Z} \Rightarrow m = \left\{ {1;2} \right\}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Do \[\frac{1}{2} \notin \mathbb{Z}\] nên hàm số đã cho xác định \[ \Leftrightarrow 2{x^2} + mx + 2 > 0\].

Hàm số đã cho xác định với mọi \[x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow 2{x^2} + mx + 2 > 0,\forall x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow \Delta  = {m^2} - 16 < 0\]

\[ \Leftrightarrow  - 4 < m < 4\].

Mà \(m \in \mathbb{Z} \Rightarrow m \in \left\{ { - 3; - 2;...;2;3} \right\}\) nên có \(7\) giá trị \(m\).

Lời giải

Điều kiện.\(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\y > 0\\x > 2y\end{array} \right.\). Đặt \({\log _4}x = {\log _9}y = {\log _6}\left( {x - 2y} \right) = t\)

\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = {4^t}\\y = {9^t}\\x - 2y = {6^t}\end{array} \right. \Rightarrow {4^t} - {2.9^t} = {6^t} \Leftrightarrow {\left( {\frac{4}{9}} \right)^t} - {\left( {\frac{2}{3}} \right)^t} - 2 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{\left( {\frac{2}{3}} \right)^t} =  - 1\,\,\,\left( {loai} \right)\\{\left( {\frac{2}{3}} \right)^t} = 2\end{array} \right.\)

Khi đó Điều kiện.\(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\y > (ảnh 1) .

Câu 4

a) Hai đường thẳng \(BC\)\(AH\) vuông góc với nhau.
Đúng
Sai
b) Đường thẳng \(AH\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\)
Đúng
Sai
c) Đoạn thẳng \(AK\) có độ dài bằng \(\frac{{a\sqrt 5 }}{5}\)
Đúng
Sai
d) Tan góc giữa đường thẳng \(SA\) và mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) bằng \(\frac{2}{5}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \( - 2\).                  
B. \( - 3\).                 
C. \(\frac{1}{{100}}\).   
D. \(\frac{1}{{1000}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP