Câu hỏi:

22/12/2025 50 Lưu

Phương trình chính tắc của \[\left( E \right)\] có độ dài trục lớn gấp \[3\] lần độ dài trục nhỏ và tiêu cự bằng \(8\sqrt 2 \) là:

A. \(\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).                                
B. \(\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\).  
C. \(\frac{{{x^2}}}{6} + \frac{{{y^2}}}{2} = 1\).        
D. \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

Gọi phương trình chính tắc của \[\left( E \right)\]có dạng \(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\left( {a > b > 0} \right)\) ta có:

Do độ dài trục lớn gấp \[3\] lần độ dài trục nhỏ nên \(a = 3b.\)

Do tiêu cự bằng \(8\sqrt 2 \) nên \(2c = 8\sqrt 2 \)\( \Leftrightarrow c = 4\sqrt 2 \).

Ta có: \({b^2} = {a^2} - {c^2}\)\( \Leftrightarrow {b^2} = 9{b^2} - 32\)\( \Leftrightarrow {b^2} = 4 \Leftrightarrow b = 2\)\( \Rightarrow a = 6\)\( \Rightarrow \left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[1\].                            
B. \[ - 1\].                      
C. \[81\].                       
D. \( - 81\).

Lời giải

Đáp án đúng là A

Tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn của \({\left( {2x - 3} \right)^4}\) chính là giá trị của biểu thức \({\left( {2x - 3} \right)^4}\) tại \[x = 1\].

Vậy \[S = {\left( {1 - 2.1} \right)^4} = 1\].

Lời giải

a) Sai: Xếp tùy ý 9 bạn lên hàng ghé nằm ngang, ta có \(9! = 362880\) (cách).

b) Đúng: Xếp bạn An ngồi chính giữa, hoán vị 8 bạn còn lại ta có \(8! = 40320\) (cách).

c) Đúng: Xếp chỗ cho An và Bình ngồi cạnh nhau (thành nhóm \(X\)), số cách xếp trong \(X\) là \(2!\)

Số cách xếp nhóm \(X\) với 7 người còn lại (ta xem là hoán vị của 8 phần từ), số cách xếp là 8!.

Số cách xếp hàng thỏa mãn là \(2!8! = 80640\) (cách).

d) Đúng: Số cách xếp 9 bạn vào 9 chỗ là 9 ! cách. Vậy số cách xếp để An và Binh không ngồi cạnh nhau là: \(9! - 2!8! = 282240\) (cách).

Câu 3

A. \[S = \left\{ 3 \right\}\].                                    

B. \[S = \left\{ 2 \right\}\].        
C. \[S = \left\{ { - 3;1} \right\}\].                 
D. \[S = \left\{ 1 \right\}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP