Câu hỏi:

25/12/2025 36 Lưu

Khẳng định nào ĐÚNG trong các khẳng định sau:

A. Nếu đường thẳng \(a\) cắt một đường thẳng \(d \subset \left( P \right)\) thì góc giữa \(a\) và \(d\) là góc giữa đường thẳng \(a\) và \((P)\).

B. Nếu đường thẳng \(a\) không vuông góc với \((P)\)thì góc giữa \(a\) và hình chiếu \(a'\) của \(a\) trên \((P)\) gọi là góc giữa đường thẳng \(a\) và \((P)\).

C. Nếu đường thẳng \(a\) vuông góc với đường thẳng \(d \subset \left( P \right)\) thì góc giữa \(a\) và \(d\) là góc giữa đường thẳng \(a\) và \((P)\).

D. Nếu đường thẳng \(a\) song song với đường thẳng \(d \subset \left( P \right)\) thì góc giữa \(a\) và \(d\) là góc giữa đường thẳng \(a\) và \((P)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Nếu đường thẳng \(a\) không vuông góc với \((P)\)thì góc giữa \(a\) và hình chiếu \(a'\) của \(a\) trên \((P)\) gọi là góc giữa đường thẳng \(a\) và \((P)\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(y = {x^4}\). 
B. \(y = {\left( \pi  \right)^x}\). 
C. \(y = {\log _2}x\).  
D. \(y = {\left( {x - 1} \right)^{ - 2}}\).

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hàm số \(y = {\left( \pi  \right)^x}\) là hàm số mũ.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Vì \(A\), \(B\) là hai biến cố xung khắc thì \(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\) \( \Rightarrow P\left( B \right) = \frac{1}{3} - \frac{1}{5} = \frac{2}{{15}}.\)

Câu 3

A. \(x = 9.\)  
B. \(x = 8.\) 
C. \(x = 10.\) 
D. \(x = 7.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(y = {\left( {\sqrt 3 } \right)^x}\). 
B. \(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\).                 
C. \(y = {\log _{\frac{1}{3}}}x\).  
D. \(y = {\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \({\left( {\sin x} \right)^\prime } = \cos x.\)
B. \({\left( {\sin x} \right)^\prime } =  - \cos x.\)  
C. \({\left( {\cos x} \right)^\prime } = \sin x.\) 
D. \({\left( {\sin x} \right)^\prime } = \sin x.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\). 
B. \(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right).P\left( B \right)\).
C. \(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) - P\left( B \right)\).  
D. \(P\left( {A \cap B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP